A1 · Bài 52 · Đồng Nghiệp Mệt Vì Dậy Sớm - Bày Tỏ Cảm Xúc Với It's + Adj + That

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • prefer/prɪˈfɜːr/v

    thích hơn

    “I prefer tea in the afternoon.”

    Buổi chiều tôi thích uống trà hơn.

  • problem/ˈprɑːbləm/n

    vấn đề, chuyện rắc rối

    “You look tired. What's the problem?”

    Trông bạn mệt quá. Có chuyện gì vậy?

  • sad/sæd/adj

    buồn

    “It's sad that our intern is leaving.”

    Thật buồn là cậu thực tập sinh của chúng ta sắp đi.

  • sorry/ˈsɔri/adj, exclam

    xin lỗi; (thấy) tiếc, thông cảm

    “I'm sorry. I hope you feel better.”

    Tiếc quá. Mong bạn thấy khá hơn.

  • success/səkˈsɛs/n

    sự thành công, thành công

    “The new website is a big success.”

    Trang web mới rất thành công.

  • sure/ʃʊr/adj

    chắc chắn

    “Are you sure? The meeting is at nine.”

    Bạn chắc không? Cuộc họp lúc chín giờ mà.

  • tired/taɪərd/adj

    mệt

    “I'm always tired on Friday.”

    Thứ Sáu nào tôi cũng mệt.

  • well/wɛl/adv, adj, exclam

    khỏe (về sức khỏe); tốt

    “Hi, Omar. Are you well today?”

    Chào Omar. Hôm nay anh khỏe không?

  • wonderful/ˈwʌndərfl/adj

    tuyệt vời

    “You have a wonderful team.”

    Bạn có một nhóm tuyệt vời.

  • get upɡɛt ʌpphrase

    thức dậy (ra khỏi giường)

    “I get up at six every day.”

    Ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.