A1 · Bài 48 · Chuẩn Bị Tiệc Cuối Năm - Hỏi Ai Thích Làm Gì Với Like/Love/Hate + V-ing

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • guitar/ɡɪˈtɑːr/n

    đàn ghi-ta

    “He loves playing the guitar after work.”

    Anh ấy rất thích chơi ghi-ta sau giờ làm.

  • magazine/ˈmæɡəziːn/n

    tạp chí

    “Our company magazine comes out every month.”

    Tạp chí của công ty chúng tôi ra hằng tháng.

  • movie/ˈmuːvi/n

    phim, bộ phim

    “Do you like watching movies on the plane?”

    Bạn có thích xem phim trên máy bay không?

  • music/ˈmjuːzɪk/n

    âm nhạc

    “We need good music for the party.”

    Chúng ta cần nhạc hay cho bữa tiệc.

  • news/nuːz/n

    tin tức; tin (mới)

    “I listen to the news in the car.”

    Tôi nghe tin tức trên xe.

  • newspaper/ˈnuːzˌpeɪpər/n

    báo, tờ báo

    “My manager reads the newspaper at breakfast.”

    Quản lý của tôi đọc báo trong bữa sáng.

  • party/ˈpɑːrti/n

    bữa tiệc

    “The office party is on Friday night.”

    Tiệc văn phòng vào tối thứ Sáu.

  • photo/ˈfoʊtoʊ/n

    ảnh, tấm ảnh

    “Can you send me the team photo?”

    Bạn gửi tôi tấm ảnh nhóm được không?

  • photograph/ˈfoʊtəˌɡræf/n

    bức ảnh (cách nói trang trọng hơn của photo)

    “There are old photographs on the office wall.”

    Trên tường văn phòng có những bức ảnh cũ.

  • picture/ˈpɪktʃər/n

    bức ảnh; bức tranh

    “I love taking pictures at parties.”

    Tôi rất thích chụp ảnh ở các bữa tiệc.

  • listen to musicˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪkphrase

    nghe nhạc

    “I like listening to music on the train.”

    Tôi thích nghe nhạc trên tàu.