A1 · Bài 47 · Chọn Buổi Đi Chơi Cho Cả Nhóm - Hỏi Đồng Nghiệp Thích Xem Gì Với Enjoy + V-ing

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • action/ˈækʃən/n

    hành động (thể loại phim hành động)

    “My brother enjoys watching action films.”

    Anh trai tôi thích xem phim hành động.

  • actor/ˈæktər/n

    diễn viên (nam)

    “The actor in this film is very funny.”

    Nam diễn viên trong phim này rất hài hước.

  • actress/ˈæktrəs/n

    nữ diễn viên

    “She is my favourite actress.”

    Cô ấy là nữ diễn viên tôi yêu thích nhất.

  • article/ˈɑːrtɪkəl/n

    bài báo, bài viết

    “I read an article about the new film.”

    Tôi đã đọc một bài báo về bộ phim mới.

  • band/bænd/n

    ban nhạc

    “A jazz band is playing in the park tonight.”

    Tối nay có một ban nhạc jazz chơi ở công viên.

  • CD/ˌsiːˈdiː/n

    đĩa CD

    “I listen to this CD in my car.”

    Tôi nghe đĩa CD này trên xe.

  • cinema/ˈsɪnəmə/n

    rạp chiếu phim

    “There is a cinema near our office.”

    Gần văn phòng chúng tôi có một rạp chiếu phim.

  • concert/ˈkɑnsərt/n

    buổi hòa nhạc

    “The concert starts at eight o'clock.”

    Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc tám giờ.

  • DVD/ˌdiː viː ˈdiː/n

    đĩa DVD

    “We can watch the DVD at my place.”

    Chúng ta có thể xem đĩa DVD ở nhà tôi.

  • event/ɪˈvɛnt/n

    sự kiện, buổi sinh hoạt

    “Our team event is on Friday evening.”

    Buổi sinh hoạt của nhóm vào tối thứ Sáu.

  • film/fɪlm/n

    bộ phim

    “What film do you want to see?”

    Bạn muốn xem phim gì?

  • go to the cinemaɡoʊ tuː ðə ˈsɪnəməphrase

    đi xem phim (ở rạp)

    “Let's go to the cinema after work.”

    Tan làm mình đi xem phim nhé.