A1 · Bài 44 · Câu Lạc Bộ Sau Giờ Làm - Hỏi Và Nói Sở Thích Với Enjoy + V-ing
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- activity/ækˈtɪvəti/n
hoạt động
“Football is a popular activity at our office.”
Bóng đá là hoạt động được ưa chuộng ở văn phòng chúng tôi.
- art/ɑːrt/n
nghệ thuật, mỹ thuật
“She goes to an art class on Thursdays.”
Cô ấy đi học lớp mỹ thuật vào các ngày thứ Năm.
- ball/bɔl/n
quả bóng
“Can you bring a ball on Friday?”
Thứ Sáu bạn mang một quả bóng được không?
- club/klʌb/n
câu lạc bộ
“Our company has a running club.”
Công ty chúng tôi có một câu lạc bộ chạy bộ.
- dance/dæns/n, v
khiêu vũ, nhảy (thuộc về nhảy)
“The dance class starts at six.”
Lớp nhảy bắt đầu lúc sáu giờ.
- dancer/ˈdænsər/n
người nhảy, vũ công
“My manager is a very good dancer.”
Quản lý của tôi nhảy rất giỏi.
- dancing/ˈdænsɪŋ/n
việc nhảy múa, khiêu vũ
“Dancing is good after a long day.”
Nhảy múa rất tốt sau một ngày dài.
- design/dɪˈzaɪn/n, v
thiết kế
“We design new team T-shirts every year.”
Năm nào chúng tôi cũng thiết kế áo phông mới cho đội.
- football/ˈfʊtˌbɔːl/n
bóng đá
“We play football after work on Fridays.”
Chúng tôi đá bóng sau giờ làm vào các ngày thứ Sáu.
- game/ɡeɪm/n
trận đấu; trò chơi
“Our first football game is on Friday.”
Trận bóng đá đầu tiên của chúng tôi vào thứ Sáu.
đi dạo, đi bộ để thư giãn
“Let's go for a walk after lunch.”
Ăn trưa xong mình đi dạo nhé.