A1 · Bài 40 · Đi Học Buổi Tối Sau Giờ Làm - Nói Về Khóa Học Và Quy Định Lớp Học Với Must

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • book/bʊk/n

    quyển sách

    “I carry three books to class.”

    Tôi mang ba quyển sách đến lớp.

  • class/klæs/n

    buổi học, lớp học

    “My class is on Tuesday evening.”

    Buổi học của tôi vào tối thứ Ba.

  • classroom/ˈklæsruːm/n

    phòng học

    “We mustn't eat in the classroom.”

    Chúng tôi không được ăn trong phòng học.

  • college/ˈkɑːlɪdʒ/n

    trường cao đẳng, trường đại học

    “The college is near our office.”

    Trường cao đẳng ở gần văn phòng chúng tôi.

  • course/kɔrs/n

    khóa học

    “The course is ten weeks long.”

    Khóa học kéo dài mười tuần.

  • dictionary/ˈdɪkʃəˌnɛri/n

    từ điển

    “Can I borrow your dictionary?”

    Tôi mượn từ điển của bạn được không?

  • exam/ɪɡˈzæm/n

    kỳ thi, bài thi

    “The exam starts at nine.”

    Bài thi bắt đầu lúc chín giờ.

  • example/ɪɡˈzæmpəl/n

    ví dụ

    “This dictionary has a lot of examples.”

    Cuốn từ điển này có rất nhiều ví dụ.

  • geography/dʒiˈɑːɡrəfi/n

    địa lý (môn học)

    “I love geography and maps.”

    Tôi thích môn địa lý và bản đồ.

  • How do you spell...?/haʊ du ju spɛl/phrase

    …đánh vần thế nào? (hỏi cách viết từng chữ cái của một từ)

    “How do you spell your last name?”

    Họ của bạn đánh vần thế nào?