A1 · Bài 38 · Một Ngày Ở Công Ty Tuyển Dụng - Nói Về Nghề Nghiệp Và Kỹ Năng Với Can
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- artist/ˈɑːrtɪst/n
họa sĩ, nghệ sĩ
“The artist can draw and paint very well.”
Người họa sĩ đó vẽ và tô màu rất giỏi.
- business/ˈbɪznəs/n
cơ sở kinh doanh, doanh nghiệp
“She has a small flower business.”
Cô ấy có một cửa hàng kinh doanh hoa nhỏ.
- career/kəˈrɪr/n
sự nghiệp, nghề nghiệp lâu dài
“He wants a new career in sales.”
Anh ấy muốn một sự nghiệp mới trong ngành bán hàng.
- company/ˈkʌmpəni/n
công ty
“Our company has offices in three cities.”
Công ty chúng tôi có văn phòng ở ba thành phố.
- driver/ˈdraɪvər/n
tài xế, người lái xe
“The company needs a van driver.”
Công ty cần một tài xế lái xe tải nhỏ.
- farmer/ˈfɑːrmər/n
nông dân
“My grandfather is a farmer.”
Ông tôi là nông dân.
- interview/ˈɪntərvjuː/n, v
cuộc phỏng vấn; phỏng vấn
“I have a job interview at ten.”
Tôi có một buổi phỏng vấn xin việc lúc mười giờ.
- job/dʒɑːb/n
công việc, việc làm
“Can you help me find a job?”
Bạn giúp tôi tìm việc được không?
- meeting/ˈmiːtɪŋ/n
cuộc họp
“We have a team meeting at two.”
Chúng tôi có cuộc họp nhóm lúc hai giờ.
- model/ˈmɑːdl/n
người mẫu
“She works as a fashion model.”
Cô ấy làm người mẫu thời trang.
- nurse/nɜːrs/n
y tá
“The nurse can speak three languages.”
Cô y tá nói được ba thứ tiếng.
- policeman/pəˈliːsmən/n
cảnh sát (nam)
“The policeman can run very fast.”
Anh cảnh sát chạy rất nhanh.
kiếm được việc làm, có được việc
“It's not easy to get a job here.”
Ở đây kiếm được việc làm không dễ.