A1 · Bài 37 · Mua Tai Nghe Cho Công Việc - Hỏi Giá Và Xin Lời Khuyên Mua Sắm Với Should
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- money/ˈmʌni/n
tiền
“I don't want to spend much money.”
Tôi không muốn tiêu nhiều tiền.
- order/ˈɔrdər/n, v
đặt hàng; đơn hàng
“I usually order office things online.”
Tôi thường đặt đồ dùng văn phòng trên mạng.
- pay/peɪ/v
trả tiền, thanh toán
“Can I pay by card?”
Tôi trả bằng thẻ được không?
- pound/paʊnd/n
bảng Anh (đơn vị tiền)
“The headset costs sixty pounds.”
Bộ tai nghe giá sáu mươi bảng.
- price/praɪs/n
giá, giá tiền
“The price is good at this shop.”
Giá ở cửa hàng này tốt.
- product/ˈprɑːdʌkt/n
sản phẩm, mặt hàng
“This website has very good products.”
Trang web này có các sản phẩm rất tốt.
- sell/sɛl/v
bán
“The shop near the station sells laptops.”
Cửa hàng gần nhà ga có bán máy tính xách tay.
- shop/ʃɑːp/n, v
mua sắm; cửa hàng
“I often shop online at night.”
Tôi hay mua sắm trên mạng vào buổi tối.
- shopping/ˈʃɑpɪŋ/n
việc mua sắm (go shopping: đi mua sắm)
“Let's go shopping after work.”
Sau giờ làm mình đi mua sắm nhé.
- spend/spɛnd/v
tiêu, chi (tiền)
“You shouldn't spend all your money.”
Bạn không nên tiêu hết tiền.
Cái này giá bao nhiêu?
“I like this bag. How much does it cost?”
Tôi thích cái túi này. Nó giá bao nhiêu?