A1 · Bài 34 · Máy Bay Bị Trễ - Hứa Hẹn Và Trấn An Với Will + V

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • fly/flaɪ/v

    bay, đi máy bay

    “I'll fly to Tokyo next week.”

    Tuần sau tôi sẽ bay đi Tokyo.

  • hotel/hoʊˈtɛl/n

    khách sạn

    “Our hotel is near the office.”

    Khách sạn của chúng tôi ở gần văn phòng.

  • journey/ˈdʒɜːrni/n

    chuyến đi, hành trình

    “The journey to Tokyo is long.”

    Hành trình đến Tokyo rất dài.

  • map/mæp/n

    bản đồ

    “I'll send you a map of the area.”

    Tôi sẽ gửi cho bạn bản đồ khu vực.

  • passport/ˈpæspɔːrt/n

    hộ chiếu

    “Please show your passport at the desk.”

    Vui lòng xuất trình hộ chiếu ở quầy.

  • plane/pleɪn/n

    máy bay

    “The plane will leave at noon.”

    Máy bay sẽ cất cánh lúc trưa.

  • return/rɪˈtɜrn/v, n

    trở về, quay lại

    “She will return to the office on Monday.”

    Cô ấy sẽ trở lại văn phòng vào thứ Hai.

  • taxi/ˈtæksi/n

    taxi

    “I'll take a taxi to the hotel.”

    Tôi sẽ đi taxi đến khách sạn.

  • positive/ˈpɑːzətɪv/adj

    lạc quan, tích cực

    “Stay positive. It will be fine.”

    Hãy lạc quan lên. Mọi chuyện sẽ ổn thôi.

  • get on sth/ɡɛt ɑn/phrase

    lên (xe buýt, tàu, máy bay...)

    “We'll get on the plane at ten.”

    Chúng ta sẽ lên máy bay lúc mười giờ.