A1 · Bài 33 · Ra Sân Bay Đi Công Tác - Nói Cách Muốn Đi Lại Với Want To V

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • airport/ˈɛərˌpɔrt/n

    sân bay

    “The bus to the airport leaves at seven.”

    Xe buýt ra sân bay chạy lúc bảy giờ.

  • arrive/əˈraɪv/v

    đến, tới nơi

    “We arrive in Oslo at noon.”

    Chúng tôi đến Oslo vào buổi trưa.

  • bicycle/ˈbaɪsɪkəl/n

    xe đạp

    “He goes to the office by bicycle.”

    Anh ấy đi làm bằng xe đạp.

  • bike/baɪk/n

    xe đạp (cách nói thân mật)

    “You can leave your bike outside.”

    Bạn có thể để xe đạp ở ngoài.

  • boat/boʊt/n

    thuyền, tàu nhỏ

    “We want to see the city by boat.”

    Chúng tôi muốn ngắm thành phố bằng thuyền.

  • bus/bʌs/n

    xe buýt

    “I take the bus to work every day.”

    Ngày nào tôi cũng đi xe buýt đi làm.

  • car/kɑr/n

    xe hơi, ô tô

    “She doesn't want to drive her car today.”

    Hôm nay cô ấy không muốn lái xe.

  • flight/flaɪt/n

    chuyến bay

    “My flight to Oslo is at nine.”

    Chuyến bay của tôi đi Oslo lúc chín giờ.

  • opinion/əˈpɪnjən/n

    ý kiến

    “In my opinion, the train is faster.”

    Theo ý tôi, tàu hỏa nhanh hơn.

  • get off sth/ɡɛt ɔf/phrase

    xuống (xe buýt, tàu, máy bay...)

    “Get off the bus at the next stop.”

    Hãy xuống xe buýt ở trạm kế tiếp.