A1 · Bài 31 · Tìm Đường Trong Thành Phố Mới - Hỏi Đường Và Nói Việc Làm Xong Với Finish + V-ing

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • address/əˈdrɛs/n

    địa chỉ

    “What's the address of the library?”

    Địa chỉ của thư viện là gì?

  • area/ˈɛriə/n

    khu vực, khu

    “There are a lot of cafes in this area.”

    Khu này có rất nhiều quán cà phê.

  • building/ˈbɪldɪŋ/n

    tòa nhà

    “Our office is in a tall glass building.”

    Văn phòng chúng tôi ở trong một tòa nhà kính cao tầng.

  • cafe/kæˈfeɪ/n

    quán cà phê

    “Let's meet at the cafe after work.”

    Sau giờ làm mình gặp nhau ở quán cà phê nhé.

  • centre/ˈsɛntər/n

    trung tâm

    “Take bus ten to the city centre.”

    Đi xe buýt số mười đến trung tâm thành phố.

  • city/ˈsɪti/n

    thành phố

    “I'm new in this city.”

    Tôi mới đến thành phố này.

  • farm/fɑːrm/n

    nông trại

    “The eggs come from a farm near the city.”

    Trứng được lấy từ một nông trại gần thành phố.

  • hospital/ˈhɑːspɪtl/n

    bệnh viện

    “The library is next to the hospital.”

    Thư viện ở cạnh bệnh viện.

  • library/ˈlaɪbreri/n

    thư viện

    “I go to the library on Saturdays.”

    Tôi đến thư viện vào các ngày thứ Bảy.

  • local/ˈloʊkl/adj

    địa phương, ở gần đây

    “Try the local fruit at the market.”

    Hãy thử trái cây địa phương ở chợ.

  • market/ˈmɑːrkɪt/n

    chợ

    “The market is open on Sunday mornings.”

    Chợ mở cửa vào sáng Chủ nhật.

  • How do I get to...?/haʊ duː aɪ ɡɛt tuː/phrase

    Làm sao để đến…? (hỏi đường đến một địa điểm)

    “Excuse me, how do I get to the hospital?”

    Xin lỗi, làm sao để đến bệnh viện?