A1 · Bài 30 · Thời Tiết Ở Thành Phố Mới - Nói Sở Thích Theo Mùa Với Enjoy + V-ing

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • autumn/ˈɔtəm/n

    mùa thu

    “The trees are red and yellow in autumn.”

    Vào mùa thu cây cối chuyển đỏ và vàng.

  • cold/koʊld/adj, n

    lạnh; cái lạnh

    “Winter in Toronto is very cold.”

    Mùa đông ở Toronto rất lạnh.

  • rain/reɪn/n, v

    mưa; trời mưa

    “There's a lot of rain in spring.”

    Mùa xuân mưa nhiều.

  • snow/snoʊ/n, v

    tuyết; tuyết rơi

    “I enjoy walking in the snow.”

    Tôi thích đi bộ trong tuyết.

  • spring/spɹɪŋ/n

    mùa xuân

    “In spring, I enjoy having lunch in the park.”

    Vào mùa xuân, tôi thích ăn trưa trong công viên.

  • summer/ˈsʌmər/n

    mùa hè

    “Summer is warm and sunny here.”

    Ở đây mùa hè ấm áp và nhiều nắng.

  • umbrella/ʌmˈbrɛlə/n

    cái ô, cái dù

    “Take an umbrella. It's going to rain.”

    Mang ô theo nhé. Trời sắp mưa.

  • weather/ˈwɛðər/n

    thời tiết

    “What's the weather like today?”

    Hôm nay thời tiết thế nào?

  • winter/ˈwɪntər/n

    mùa đông

    “Bring a big coat for the winter.”

    Mang theo áo khoác dày cho mùa đông nhé.

  • get cold/ɡɛt koʊld/phrase

    trở lạnh, bị lạnh

    “It can get cold in the evening.”

    Buổi tối trời có thể trở lạnh.