A1 · Bài 24 · Chuyến Công Tác Tuần Sau - Nói Việc Phải Làm Với Must

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • Thursday/ˈθɜːrzdeɪ/n

    thứ Năm

    “I come back on Thursday.”

    Tôi về vào thứ Năm.

  • time/taɪm/n

    thời gian; lần (every time = lần nào cũng)

    “I fly five times a year.”

    Mỗi năm tôi đi máy bay năm lần.

  • today/təˈdeɪ/adv, n

    hôm nay

    “You must send the email today.”

    Hôm nay bạn phải gửi email đó.

  • tomorrow/təˈmɔroʊ/adv, n

    ngày mai

    “You must book the ticket by tomorrow.”

    Bạn phải đặt vé trước ngày mai.

  • tonight/təˈnaɪt/adv, n

    tối nay

    “I must pack my bag tonight.”

    Tối nay tôi phải xếp đồ vào vali.

  • Tuesday/ˈtuːzdeɪ/n

    thứ Ba

    “My flight is on Tuesday morning.”

    Chuyến bay của tôi vào sáng thứ Ba.

  • Wednesday/ˈwɛnzˌdeɪ/n

    thứ Tư

    “The client meeting is on Wednesday.”

    Cuộc họp với khách hàng vào thứ Tư.

  • week/wik/n

    tuần

    “I'm in Chicago next week.”

    Tuần sau tôi ở Chicago.

  • weekend/ˈwikˌɛnd/n

    cuối tuần

    “You must rest this weekend.”

    Cuối tuần này bạn phải nghỉ ngơi.

  • year/jɪr/n

    năm

    “We visit the client twice a year.”

    Mỗi năm chúng tôi đến gặp khách hàng hai lần.

  • yesterday/ˈjɛstərdeɪ/adv, n

    hôm qua

    “I came back from Paris yesterday.”

    Hôm qua tôi vừa ở Paris về.

  • be afraid of sb/sth/bi əˈfreɪd əv/phrase

    sợ ai / cái gì / việc gì

    “I'm afraid of flying.”

    Tôi sợ đi máy bay.