A1 · Bài 23 · Chọn Quà Chia Tay Đồng Nghiệp - Nói Về Sở Thích Với Like/Love/Hate + V-ing
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- past/pæst/adj, n, prep
quá khứ, trước đây (in the past = ngày trước)
“In the past, she loved painting.”
Ngày trước, cô ấy rất thích vẽ.
- period/ˈpɪriəd/n
khoảng thời gian, giai đoạn
“Twenty years is a long period.”
Hai mươi năm là một khoảng thời gian dài.
- present/ˈprɛzənt/adj, n
món quà
“We want to buy her a present.”
Chúng tôi muốn mua cho cô ấy một món quà.
- Saturday/ˈsætərdeɪ/n
thứ Bảy
“I like shopping on Saturday.”
Tôi thích đi mua sắm vào thứ Bảy.
- second/ˈsɛkənd/n
giây; một chút (Give me a second = đợi tôi chút)
“Give me a second, please.”
Đợi tôi một chút nhé.
- September/sɛpˈtɛmbər/n
tháng Chín
“She is leaving at the end of September.”
Cô ấy sẽ nghỉ việc vào cuối tháng Chín.
- sometimes/ˈsʌmˌtaɪmz/adv
thỉnh thoảng
“She sometimes cooks for the team.”
Thỉnh thoảng cô ấy nấu ăn cho cả nhóm.
- soon/sun/adv
sớm, sắp, chẳng bao lâu nữa
“Ingrid is leaving soon.”
Ingrid sắp nghỉ việc rồi.
- Sunday/ˈsʌnˌdeɪ/n
Chủ nhật
“I love sleeping late on Sunday.”
Tôi thích ngủ nướng vào Chủ nhật.
- then/ðɛn/adv
rồi, sau đó; vậy thì
“She likes cooking? Then let's get her a cookbook.”
Cô ấy thích nấu ăn à? Vậy thì mua cho cô ấy một cuốn sách nấu ăn đi.
hỏi một câu, đặt câu hỏi
“Can I ask a question about the party?”
Tôi hỏi một câu về bữa tiệc được không?