A1 · Bài 21 · Trò Chuyện Sáng Thứ Hai - Nói Về Tháng Yêu Thích Với Enjoy + V-ing

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • January/ˈdʒænjuˌɛri/n

    tháng Một

    “January is very cold in Helsinki.”

    Tháng Một ở Helsinki rất lạnh.

  • July/dʒuˈlaɪ/n

    tháng Bảy

    “I enjoy swimming in July.”

    Tôi thích đi bơi vào tháng Bảy.

  • June/dʒuːn/n

    tháng Sáu

    “The days are long in June.”

    Tháng Sáu ngày rất dài.

  • late/leɪt/adj, adv

    muộn, trễ

    “Sorry, I'm a few minutes late.”

    Xin lỗi, tôi đến muộn vài phút.

  • later/ˈleɪtər/adv

    sau, lát nữa

    “Let's talk later.”

    Lát nữa mình nói chuyện nhé.

  • March/mɑːrtʃ/n

    tháng Ba

    “We start a new project in March.”

    Chúng tôi bắt đầu dự án mới vào tháng Ba.

  • May/meɪ/n

    tháng Năm

    “I enjoy walking to work in May.”

    Tôi thích đi bộ đi làm vào tháng Năm.

  • midnight/ˈmɪdnaɪt/n

    nửa đêm (12 giờ đêm)

    “I never work until midnight.”

    Tôi không bao giờ làm việc đến nửa đêm.

  • minute/ˈmɪnɪt/n

    phút

    “The meeting starts in ten minutes.”

    Mười phút nữa cuộc họp bắt đầu.

  • moment/ˈmoʊmənt/n

    lát, chút, khoảnh khắc

    “Wait a moment, please.”

    Vui lòng đợi một chút.

  • Monday/ˈmʌndeɪ/n

    thứ Hai

    “We have a team meeting every Monday.”

    Thứ Hai nào chúng tôi cũng họp nhóm.

  • tell the time/tɛl ðə taɪm/phrase

    xem giờ, biết đọc giờ trên đồng hồ

    “My son is learning to tell the time.”

    Con trai tôi đang học xem đồng hồ.