A1 · Bài 20 · Xin Nghỉ Phép Với Sếp - Xin Phép Và Hứa Đúng Giờ Với Can

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • day/deɪ/n

    ngày

    “I want to take five days off.”

    Tôi muốn nghỉ năm ngày.

  • December/dɪˈsɛmbər/n

    tháng Mười Hai

    “The office is quiet in December.”

    Văn phòng vắng vẻ vào tháng Mười Hai.

  • during/ˈdʊrɪŋ/prep

    trong, trong suốt (một khoảng thời gian)

    “Please don't call me during the meeting.”

    Đừng gọi cho tôi trong lúc họp nhé.

  • early/ˈɜːrli/adj, adv

    sớm

    “Can I leave early today?”

    Hôm nay tôi về sớm được không?

  • evening/ˈiːvnɪŋ/n

    buổi tối

    “I can answer emails in the evening.”

    Tôi có thể trả lời email vào buổi tối.

  • February/ˈfɛbjuːˌɛri/n

    tháng Hai

    “February is a short month.”

    Tháng Hai là tháng ngắn.

  • Friday/ˈfraɪdi/n

    thứ Sáu

    “We finish early on Friday.”

    Thứ Sáu chúng tôi tan làm sớm.

  • future/ˈfjuːtʃər/n

    tương lai (in the future = về sau, lần sau)

    “In the future, please tell me early.”

    Lần sau, hãy báo tôi sớm nhé.

  • holiday/ˈhɑːlədeɪ/n

    kỳ nghỉ; ngày nghỉ phép

    “Can I take a holiday next month?”

    Tháng sau tôi nghỉ phép được không?

  • hour/ˈaʊər/n

    giờ, tiếng (đồng hồ)

    “The meeting is one hour.”

    Cuộc họp kéo dài một tiếng.

  • on time/ɑn taɪm/phrase

    đúng giờ, đúng hạn, không trễ

    “Can you finish the report on time?”

    Bạn có thể hoàn thành báo cáo đúng hạn không?