A1 · Bài 16 · Ngày Dã Ngoại Của Công Ty - Khuyên Nên Mặc Gì Với Should
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- green/ɡriːn/adj, n
màu xanh lá cây
“Our office has a lot of green plants.”
Văn phòng chúng tôi có rất nhiều cây xanh.
- grey/ɡreɪ/adj, n
màu xám
“He always wears a grey suit.”
Anh ấy luôn mặc bộ com-lê màu xám.
- hat/hæt/n
cái mũ
“You should wear a hat in the sun.”
Bạn nên đội mũ khi ra nắng.
- jacket/ˈdʒækɪt/n
áo khoác (ngắn); áo vest
“Take a jacket. It's cold tonight.”
Mang áo khoác theo nhé. Tối nay trời lạnh.
- jeans/dʒiːnz/n
quần bò, quần jean
“On Fridays, we can wear jeans to work.”
Vào thứ Sáu, chúng tôi được mặc quần bò đi làm.
- orange/ˈɔrɪndʒ/n, adj
màu cam; quả cam
“Our team T-shirts are orange.”
Áo phông của đội chúng tôi màu cam.
- pink/pɪŋk/adj, n
màu hồng
“She has a pink bag.”
Cô ấy có một cái túi màu hồng.
- purple/ˈpɜːrpl/adj, n
màu tím
“I love your purple sweater.”
Tôi rất thích chiếc áo len tím của bạn.
- red/rɛd/adj, n
màu đỏ
“Should I wear the red jacket or the black one?”
Tôi nên mặc áo khoác đỏ hay áo đen?
mặc (quần áo), đội (mũ), đeo (kính…) lên người
“It's cold. Put your jacket on.”
Trời lạnh đấy. Mặc áo khoác vào đi.