A1 · Bài 11 · Ăn Trưa Ở Căng Tin Công Ty - Gọi Món Và Nhờ Giúp Với Can

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • juice/dʒuːs/n

    nước ép

    “Can I have an apple juice, please?”

    Cho tôi một ly nước ép táo nhé.

  • lunch/lʌntʃ/n

    bữa trưa

    “We have lunch at twelve thirty.”

    Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai rưỡi.

  • meal/miːl/n

    bữa ăn; suất ăn

    “The canteen has a hot meal every day.”

    Căng tin ngày nào cũng có suất ăn nóng.

  • meat/miːt/n

    thịt

    “I can't eat meat. I'm vegetarian.”

    Tôi không ăn được thịt. Tôi ăn chay.

  • menu/ˈmɛnjuː/n

    thực đơn

    “Can I see the menu, please?”

    Cho tôi xem thực đơn được không?

  • milk/mɪlk/n

    sữa

    “Do you want milk in your tea?”

    Bạn có muốn cho sữa vào trà không?

  • onion/ˈʌnjən/n

    hành (củ hành)

    “This soup has onions and potatoes.”

    Món súp này có hành và khoai tây.

  • pepper/ˈpɛpər/n

    hạt tiêu

    “Can you pass me the pepper?”

    Bạn đưa giúp tôi lọ tiêu được không?

  • potato/pəˈteɪtoʊ/n

    khoai tây

    “Can I have potatoes with my fish?”

    Cho tôi khoai tây ăn kèm món cá được không?

  • rice/raɪs/n

    cơm; gạo

    “You can have rice or bread with that.”

    Món đó bạn có thể ăn kèm cơm hoặc bánh mì.

  • a few + plural noun/ə fjuː/phrase

    một vài, một ít (dùng với danh từ đếm được số nhiều)

    “I have a few questions about the menu.”

    Tôi có vài câu hỏi về thực đơn.