A1 · Bài 8 · Bữa Sáng Ở Văn Phòng - Nói Mong Muốn Với Want To

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • apple/ˈæpəl/n

    quả táo

    “I eat an apple at my desk every day.”

    Ngày nào tôi cũng ăn một quả táo ở bàn làm việc.

  • banana/bəˈnænə/n

    quả chuối

    “Do you want a banana before the meeting?”

    Bạn có muốn ăn một quả chuối trước cuộc họp không?

  • beer/bɪər/n

    bia

    “Let's have a beer after work on Friday.”

    Chiều thứ Sáu tan làm mình đi uống bia nhé.

  • bottle/ˈbɑːtl/n

    chai, lọ

    “There's a bottle of water on my desk.”

    Có một chai nước trên bàn làm việc của tôi.

  • bread/brɛd/n

    bánh mì

    “We have bread and butter in the office kitchen.”

    Bếp văn phòng có bánh mì và bơ.

  • breakfast/ˈbrɛkfəst/n

    bữa sáng

    “Our team has breakfast together on Fridays.”

    Nhóm chúng tôi ăn sáng cùng nhau vào các ngày thứ Sáu.

  • butter/ˈbʌtər/n

    bơ (làm từ sữa)

    “Can you pass me the butter, please?”

    Bạn đưa giúp tôi hộp bơ được không?

  • cake/keɪk/n

    bánh ngọt

    “There's a birthday cake in the meeting room.”

    Có một chiếc bánh sinh nhật trong phòng họp.

  • carrot/ˈkærət/n

    cà rốt

    “I want carrot soup for lunch.”

    Tôi muốn ăn súp cà rốt cho bữa trưa.

  • cheese/tʃiːz/n

    phô mai

    “She wants a cheese sandwich, please.”

    Cô ấy muốn một chiếc bánh mì kẹp phô mai.

  • cut sth up/kʌt ʌp/phrase

    cắt (cái gì) thành từng miếng nhỏ

    “Can you cut up the carrots for the soup?”

    Bạn cắt nhỏ mấy củ cà rốt để nấu súp giúp tôi nhé?