A1 · Bài 5 · Ngày Hội Gia Đình Ở Công Ty - Nói Về Sở Thích Với Like/Love/Hate + V-ing
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- partner/ˈpɑːrtnər/n
bạn đời, người yêu; (công việc) đối tác
“My partner works in a hospital.”
Bạn đời của tôi làm việc ở bệnh viện.
- people/ˈpiːpəl/n
người, mọi người (số nhiều của person)
“Fifty people work in our Sydney office.”
Có năm mươi người làm việc ở văn phòng Sydney của chúng tôi.
- person/ˈpɜːrsn/n
người (một người)
“Leo is a very kind person.”
Leo là một người rất tốt bụng.
- police/pəˈliːs/n
cảnh sát; police officer: viên cảnh sát
“Her uncle works for the police.”
Chú của cô ấy làm trong ngành cảnh sát.
- sister/ˈsɪstər/n
chị gái, em gái
“My sister loves playing tennis.”
Chị gái tôi rất thích chơi quần vợt.
- son/sʌn/n
con trai (con của mình)
“Our manager's son is ten.”
Con trai của quản lý chúng tôi mười tuổi.
- teenager/ˈtiːnˌeɪdʒər/n
thiếu niên, tuổi teen (13–19 tuổi)
“Many teenagers love playing video games.”
Nhiều bạn tuổi teen rất thích chơi điện tử.
- uncle/ˈʌŋkəl/n
chú, bác, cậu, dượng
“My uncle lives in Dubai.”
Chú tôi sống ở Dubai.
- wife/waɪf/n
vợ
“His wife is a teacher.”
Vợ anh ấy là giáo viên.
- woman/ˈwʊmən/n
người phụ nữ
“The woman at reception speaks four languages.”
Người phụ nữ ở quầy lễ tân nói được bốn thứ tiếng.
đánh thức ai đó dậy
“My cat wakes me up at six every day.”
Con mèo đánh thức tôi dậy lúc sáu giờ mỗi ngày.