HSK 7–9 · Bài 99 · Quản Lý Cấp Trung Kẹt Giữa Sếp Và Nhân Viên - Tả Thế Khó Xử Với V也不是,不V也不是
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 上司shàngsin
cấp trên, sếp
“新来的上司做事雷厉风行,大家都得跟上节奏。”
Xīn lái de shàngsi zuò shì léilì-fēngxíng, dàjiā dōu děi gēnshang jiézòu.
Sếp mới làm việc nhanh gọn quyết liệt, mọi người đều phải theo kịp nhịp.
- 下属xiàshǔn
cấp dưới, nhân viên dưới quyền
“好的管理者懂得替下属争取机会。”
Hǎo de guǎnlǐzhě dǒngde tì xiàshǔ zhēngqǔ jīhuì.
Người quản lý giỏi biết tranh thủ cơ hội cho cấp dưới.
- 难堪nánkānadj
khó xử, ngượng ngùng, bẽ mặt
“他在会上被当众点名批评,脸上很难堪。”
Tā zài huìshang bèi dāngzhòng diǎnmíng pīpíng, liǎnshang hěn nánkān.
Anh ấy bị điểm mặt phê bình trước cuộc họp, trông rất bẽ mặt.
- 得罪dézuìv
làm mất lòng, đắc tội
“这件事怎么处理都会得罪一方。”
Zhè jiàn shì zěnme chǔlǐ dōu huì dézuì yì fāng.
Việc này xử lý thế nào cũng sẽ làm mất lòng một bên.
- 转达zhuǎndáv
chuyển lời, truyền đạt lại
“麻烦你把我的意见转达给项目组。”
Máfan nǐ bǎ wǒ de yìjiàn zhuǎndá gěi xiàngmùzǔ.
Phiền anh chuyển ý kiến của tôi tới nhóm dự án.
- 指令zhǐlìngn
chỉ thị, mệnh lệnh
“总部的指令下来了,所有门店周末照常营业。”
Zǒngbù de zhǐlìng xiàlai le, suǒyǒu méndiàn zhōumò zhàocháng yíngyè.
Chỉ thị của trụ sở chính đã xuống, tất cả cửa hàng cuối tuần vẫn mở cửa như thường.
- 体谅tǐliàngv
thông cảm, thấu hiểu (hoàn cảnh người khác)
“家里有急事可以先走,大家都会体谅的。”
Jiālǐ yǒu jíshì kěyǐ xiān zǒu, dàjiā dōu huì tǐliàng de.
Nhà có việc gấp thì cứ về trước, mọi người đều sẽ thông cảm.
- 哭笑不得kūxiàobùdéadj
dở khóc dở cười
“客户把截止日期提前了一周,还说"不着急",真让人哭笑不得。”
Kèhù bǎ jiézhǐ rìqī tíqián le yì zhōu, hái shuō " bù zháojí ", zhēn ràng rén kūxiàobùdé.
Khách hàng đẩy hạn chót sớm lên một tuần mà còn nói "không vội", thật dở khóc dở cười.
- 吞吞吐吐tūntūntǔtǔadj
ấp a ấp úng, nói không dứt khoát
“他吞吞吐吐了半天,才说出想辞职。”
Tā tūntūntǔtǔ le bàntiān, cái shuō chū xiǎng cízhí.
Anh ấy ấp úng mãi mới nói ra là muốn nghỉ việc.
- 处境chǔjìngn
hoàn cảnh, tình cảnh (thường là khó khăn)
“夹在两个部门之间,她的处境很尴尬。”
Jiā zài liǎng gè bùmén zhījiān, tā de chǔjìng hěn gān'gà.
Kẹt giữa hai phòng ban, tình cảnh của cô ấy rất khó xử.