HSK 7–9 · Bài 95 · Một Ngày Của Tài Xế Xe Tải Đường Dài - Nhấn Mạnh "Hễ Làm Là Lâu/Nhiều" Với 一V就是
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 卡车kǎchēn
xe tải
“这辆卡车一次能装三十吨货。”
Zhè liàng kǎchē yí cì néng zhuāng sānshí dūn huò.
Chiếc xe tải này một lần chở được ba mươi tấn hàng.
- 货运huòyùnn
vận tải hàng hoá
“春节前后是公路货运最忙的时候。”
Chūnjié qiánhòu shì gōnglù huòyùn zuì máng de shíhou.
Trước và sau Tết là lúc vận tải hàng hoá đường bộ bận rộn nhất.
- 昼夜zhòuyèn
ngày và đêm, suốt ngày đêm
“物流园的仓库昼夜不停地装货发车。”
Wùliúyuán de cāngkù zhòuyè bùtíng de zhuāng huò fā chē.
Kho hàng ở khu logistics xếp hàng và cho xe xuất bến suốt ngày đêm không nghỉ.
- 打盹儿dǎdǔnrv
chợp mắt, ngủ gà ngủ gật
“开车时千万不能打盹儿,困了就进服务区。”
Kāichē shí qiānwàn bù néng dǎdǔnr, kùn le jiù jìn fúwùqū.
Lúc lái xe tuyệt đối không được ngủ gật, buồn ngủ thì vào trạm dừng nghỉ.
- 颠簸diānbǒadj
xóc, xóc nảy (đường, xe)
“这段山路很颠簸,车上的货一定要绑结实。”
Zhè duàn shānlù hěn diānbǒ, chēshàng de huò yídìng yào bǎng jiēshi.
Đoạn đường núi này rất xóc, hàng trên xe nhất định phải buộc thật chắc.
- 柴油cháiyóun
dầu diesel
“这一趟光柴油就花了三千多块。”
Zhè yí tàng guāng cháiyóu jiù huā le sān qiān duō kuài.
Chuyến này riêng tiền dầu diesel đã tốn hơn ba nghìn tệ.
- 路途lùtún
đường đi, chặng đường
“路途遥远,他提前备好了水和干粮。”
Lùtú yáoyuǎn, tā tíqián bèi hǎo le shuǐ hé gānliang.
Đường xá xa xôi, anh ấy đã chuẩn bị sẵn nước và lương khô.
- 卸xièv
dỡ (hàng)
“工人们两个小时就把一车货卸完了。”
Gōngrénmen liǎng gè xiǎoshí jiù bǎ yì chē huò xiè wán le.
Công nhân chỉ mất hai tiếng đã dỡ xong cả một xe hàng.
- 风餐露宿fēngcānlùsùv
ăn gió nằm sương, dãi gió dầm sương (cuộc sống vất vả ngoài đường)
“早年跑运输,风餐露宿是家常便饭。”
Zǎonián pǎo yùnshū, fēngcānlùsù shì jiācháng biànfàn.
Những năm đầu chạy vận tải, ăn gió nằm sương là chuyện cơm bữa.
- 疲倦píjuànadj
mệt mỏi, uể oải
“连续开了四个小时,他觉得十分疲倦。”
Liánxù kāi le sì gè xiǎoshí, tā juéde shífēn píjuàn.
Lái liền bốn tiếng, anh ấy thấy vô cùng mệt mỏi.