HSK 7–9 · Bài 93 · Khiếu Nại Tour Bị Ép Mua Sắm - Nói "Không Phải A Thì Là B" Với 非…即…
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 宰zǎiv
chặt chém, hét giá cắt cổ (khẩu ngữ, nghĩa gốc: giết mổ)
“景区门口有些出租车专宰外地游客,三公里收一百块。”
Jǐngqū ménkǒu yǒuxiē chūzūchē zhuān zǎi wàidì yóukè, sān gōnglǐ shōu yì bǎi kuài.
Ở cổng khu du lịch có mấy chiếc taxi chuyên chặt chém khách từ nơi khác đến, ba cây số lấy một trăm tệ.
- 强行qiángxíngadv
cưỡng ép, bắt ép (làm việc gì trái ý người khác)
“按照规定,导游不得强行要求游客进店购物。”
Ànzhào guīdìng, dǎoyóu bùdé qiángxíng yāoqiú yóukè jìn diàn gòuwù.
Theo quy định, hướng dẫn viên không được ép buộc du khách vào cửa hàng mua sắm.
- 圈套quāntàon
cái bẫy, mưu lừa
“所谓"免费品茶",其实是让游客掏钱的圈套。”
Suǒwèi " miǎnfèi pǐn chá ", qíshí shì ràng yóukè tāoqián de quāntào.
Cái gọi là "thưởng trà miễn phí" thực ra là cái bẫy để du khách móc tiền ra.
- 兜售dōushòuv
gạ bán, chào mời ráo riết (thường là hàng kém chất lượng hoặc giá cao)
“几个店员围着老人兜售所谓的"保平安"玉佩。”
Jǐ gè diànyuán wéi zhe lǎorén dōushòu suǒwèi de " bǎo píng'ān " yùpèi.
Mấy nhân viên cửa hàng vây quanh người già gạ bán thứ gọi là mặt ngọc "cầu bình an".
- 廉价liánjiàadj
giá rẻ, rẻ mạt
“廉价团看起来划算,其实隐形消费一样不少。”
Liánjià tuán kànqǐlai huásuàn, qíshí yǐnxíng xiāofèi yíyàng bùshǎo.
Tour giá rẻ trông có vẻ hời, thực ra khoản chi ngầm chẳng thiếu thứ gì.
- 坑kēngn
cái hố; (khẩu ngữ) cái bẫy, trò lừa khiến người ta chịu thiệt; cũng dùng như động từ: lừa, gài
“这种"一元游"是个大坑,上次我同事就被坑了两千块。”
Zhè zhǒng " yì yuán yóu " shì gè dà kēng, shàngcì wǒ tóngshì jiù bèi kēng le liǎng qiān kuài.
Kiểu "tour một tệ" này là một cái bẫy lớn, lần trước đồng nghiệp tôi đã bị lừa mất hai nghìn tệ.
- 诱饵yòu'ěrn
mồi nhử, miếng mồi
“超低的团费只是诱饵,真正的花销都在后面。”
Chāo dī de tuánfèi zhǐshì yòu'ěr, zhēnzhèng de huāxiao dōu zài hòumian.
Phí tour siêu thấp chỉ là mồi nhử, những khoản chi thật sự đều ở phía sau.
- 气愤qìfènadj
phẫn nộ, tức giận (vì chuyện bất công)
“听说父母在旅途中被骗,他气愤得一夜没睡好。”
Tīngshuō fùmǔ zài lǚtú zhōng bèi piàn, tā qìfèn de yí yè méi shuì hǎo.
Nghe tin bố mẹ bị lừa trong chuyến đi, anh ấy tức giận đến mức cả đêm không ngủ ngon.
- 敲诈qiāozhàv
tống tiền, bắt chẹt (dùng áp lực hay đe doạ để lấy tiền)
“司机半路加价,不给钱就不让下车,这分明是敲诈。”
Sījī bànlù jiā jià, bù gěi qián jiù bú ràng xiàchē, zhè fēnmíng shì qiāozhà.
Tài xế giữa đường đòi tăng giá, không trả thì không cho xuống xe, rõ ràng là bắt chẹt.
- 吃亏chīkuīv
chịu thiệt, bị thiệt
“签合同前多问几句,就不容易吃亏。”
Qiān hétong qián duō wèn jǐ jù, jiù bù róngyì chīkuī.
Trước khi ký hợp đồng hỏi thêm vài câu thì sẽ khó bị thiệt.