HSK 7–9 · Bài 92 · Chọn Đội Trưởng Đội Đua Thuyền Rồng - Khẳng Định "Không Ai Khác Ngoài…" Với 非…莫属
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 桨jiǎngn
mái chèo
“划龙舟的时候,所有人的桨必须同时入水。”
Huà lóngzhōu de shíhou, suǒyǒu rén de jiǎng bìxū tóngshí rùshuǐ.
Khi chèo thuyền rồng, mái chèo của tất cả mọi người phải cùng lúc xuống nước.
- 威信wēixìnn
uy tín (khiến người khác tin và nghe theo)
“他做事公平,在年轻员工中很有威信。”
Tā zuò shì gōngpíng, zài niánqīng yuángōng zhōng hěn yǒu wēixìn.
Anh ấy làm việc công bằng, rất có uy tín trong đám nhân viên trẻ.
- 带头dàitóuv
đi đầu, dẫn đầu làm gương
“经理带头加班,大家也就没什么怨言了。”
Jīnglǐ dàitóu jiābān, dàjiā yě jiù méi shénme yuànyán le.
Giám đốc đi đầu tăng ca nên mọi người cũng chẳng có lời oán thán gì.
- 魄力pòlìn
khí phách, sự quyết đoán dám nghĩ dám làm
“新校长很有魄力,上任第一年就改革了整个课程体系。”
Xīn xiàozhǎng hěn yǒu pòlì, shàngrèn dìyī nián jiù gǎigé le zhěnggè kèchéng tǐxì.
Hiệu trưởng mới rất quyết đoán, năm đầu nhậm chức đã cải cách toàn bộ hệ thống chương trình học.
- 以身作则yǐshēnzuòzéidiom
lấy bản thân làm gương
“要求员工准时,管理者首先要以身作则。”
Yāoqiú yuángōng zhǔnshí, guǎnlǐzhě shǒuxiān yào yǐshēnzuòzé.
Muốn yêu cầu nhân viên đúng giờ thì người quản lý trước hết phải lấy mình làm gương.
- 人选rénxuǎnn
người được chọn, ứng viên (cho một vị trí)
“项目负责人的人选到现在还没最后确定。”
Xiàngmù fùzérén de rénxuǎn dào xiànzài hái méi zuìhòu quèdìng.
Ứng viên phụ trách dự án đến giờ vẫn chưa được chốt cuối cùng.
- 队形duìxíngn
đội hình
“表演的时候队形一乱,整体效果就差了很多。”
Biǎoyǎn de shíhou duìxíng yí luàn, zhěngtǐ xiàoguǒ jiù chà le hěn duō.
Khi biểu diễn mà đội hình rối lên là hiệu quả tổng thể kém đi nhiều.
- 服气fúqìv, adj
tâm phục, chịu phục
“输给这么强的对手,大家心里都很服气。”
Shū gěi zhème qiáng de duìshǒu, dàjiā xīnli dōu hěn fúqì.
Thua một đối thủ mạnh như vậy, trong lòng mọi người đều tâm phục.
- 当之无愧dāngzhīwúkuìidiom
hoàn toàn xứng đáng (nhận danh hiệu, vị trí mà không hổ thẹn)
“她连续三年销售业绩第一,拿这个奖当之无愧。”
Tā liánxù sān nián xiāoshòu yèjì dìyī, ná zhège jiǎng dāngzhīwúkuì.
Cô ấy ba năm liền đứng đầu doanh số, nhận giải này là hoàn toàn xứng đáng.
- 担当dāndāngv, n
gánh vác, đảm đương; tinh thần dám nhận trách nhiệm
“出了问题他从不推卸责任,是个有担当的人。”
Chū le wèntí tā cóngbù tuīxiè zérèn, shì gè yǒu dāndāng de rén.
Có chuyện gì anh ấy cũng không bao giờ đùn đẩy trách nhiệm, là người dám gánh vác.