HSK 7–9 · Bài 91 · Bí Quyết Dọn Bớt Đồ Đạc Theo Lối Sống Tối Giản - Nêu Ví Dụ Tiêu Biểu Với 诸如…之类/等
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 丢弃diūqìv
vứt bỏ, loại bỏ
“过期的药品不能随便丢弃,应该放进专门的回收箱。”
Guòqī de yàopǐn bù néng suíbiàn diūqì, yīnggāi fàng jìn zhuānmén de huíshōuxiāng.
Thuốc hết hạn không được tùy tiện vứt bỏ, nên bỏ vào thùng thu gom chuyên dụng.
- 琐碎suǒsuìadj
lặt vặt, vụn vặt
“她每天要处理很多琐碎的小事,几乎没时间休息。”
Tā měi tiān yào chǔlǐ hěn duō suǒsuì de xiǎoshì, jīhū méi shíjiān xiūxi.
Mỗi ngày cô ấy phải xử lý rất nhiều việc nhỏ lặt vặt, gần như không có thời gian nghỉ.
- 抽屉chōutin
ngăn kéo
“备用钥匙一直放在门口柜子的第二个抽屉里。”
Bèiyòng yàoshi yìzhí fàng zài ménkǒu guìzi de dì-èr gè chōuti lǐ.
Chìa khóa dự phòng lúc nào cũng để trong ngăn kéo thứ hai của cái tủ cạnh cửa.
- 衣裳yīshangn
quần áo (cách nói khẩu ngữ)
“奶奶把孙子小时候穿过的衣裳都洗干净收了起来。”
Nǎinai bǎ sūnzi xiǎoshíhou chuānguò de yīshang dōu xǐ gānjìng shōu le qilai.
Bà giặt sạch rồi cất hết quần áo cháu từng mặc hồi nhỏ.
- 腾téngv
dọn trống, dành ra (chỗ, thời gian); thường dùng 腾出
“我们把客厅腾出一块地方,给孩子放钢琴。”
Wǒmen bǎ kètīng téngchū yí kuài dìfang, gěi háizi fàng gāngqín.
Chúng tôi dọn trống một góc phòng khách để kê đàn piano cho con.
- 杂乱无章záluànwúzhāngidiom
lộn xộn, bừa bộn không có trật tự
“他的办公桌杂乱无章,找一份合同要花半天。”
Tā de bàngōngzhuō záluànwúzhāng, zhǎo yí fèn hétong yào huā bàntiān.
Bàn làm việc của anh ấy bừa bộn lộn xộn, tìm một bản hợp đồng mất cả buổi.
- 一目了然yīmùliǎoránidiom
nhìn qua là rõ ngay
“用表格把数据列出来,哪个月花得最多就一目了然了。”
Yòng biǎogé bǎ shùjù liè chūlái, nǎ gè yuè huā de zuì duō jiù yímùliǎorán le.
Dùng bảng liệt kê số liệu ra, tháng nào tiêu nhiều nhất nhìn qua là thấy ngay.
- 依依不舍yīyībùshěidiom
lưu luyến, không nỡ rời xa (người, vật)
“毕业那天,同学们在校门口依依不舍地告别。”
Bìyè nà tiān, tóngxuémen zài xiào ménkǒu yīyībùshě de gàobié.
Ngày tốt nghiệp, các bạn cùng lớp lưu luyến chia tay nhau trước cổng trường.
- 一干二净yīgān'èrjìngidiom
sạch trơn, hết sạch, không còn chút gì
“孩子们把一大盘饺子吃得一干二净。”
Háizimen bǎ yí dà pán jiǎozi chī de yìgān'èrjìng.
Bọn trẻ ăn sạch trơn cả một đĩa sủi cảo lớn.
- 累赘léizhuin, adj
gánh nặng, thứ vướng víu; cồng kềnh, rườm rà
“出门旅行带太多行李,反而成了累赘。”
Chūmén lǚxíng dài tài duō xíngli, fǎn'ér chéng le léizhui.
Đi du lịch mang quá nhiều hành lý, ngược lại thành ra vướng víu.