HSK 7–9 · Bài 87 · Vì Sao Tôi Rời Thành Phố Lớn - Nêu Hai Lý Do Với 一来…二来…

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 宜居yíjūadj

    đáng sống, thích hợp để sinh sống

    “这座海边小城气候温和,很多人认为它是全国最宜居的城市之一。”

    Zhè zuò hǎibiān xiǎo chéng qìhòu wēnhé, hěn duō rén rènwéi tā shì quánguó zuì yíjū de chéngshì zhīyī.

    Thành phố nhỏ ven biển này khí hậu ôn hòa, nhiều người cho rằng đây là một trong những thành phố đáng sống nhất cả nước.

  • 落户luòhùv

    nhập hộ khẩu, đăng ký thường trú (định cư lâu dài ở một nơi)

    “按照新政策,应届大学毕业生可以直接在这座城市落户。”

    Ànzhào xīn zhèngcè, yīngjiè dàxué bìyèshēng kěyǐ zhíjiē zài zhè zuò chéngshì luòhù.

    Theo chính sách mới, sinh viên vừa tốt nghiệp đại học có thể nhập hộ khẩu thẳng vào thành phố này.

  • 安逸ānyìadj

    an nhàn, yên ổn thoải mái

    “退休以后,他回老家过上了安逸的日子。”

    Tuìxiū yǐhòu, tā huí lǎojiā guò shàng le ānyì de rìzi.

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy về quê sống những ngày an nhàn.

  • 悠闲yōuxiánadj

    thong thả, nhàn nhã

    “周末早上,老人们在公园里悠闲地喝茶、下棋。”

    Zhōumò zǎoshang, lǎorénmen zài gōngyuán lǐ yōuxián de hē chá, xiàqí.

    Sáng cuối tuần, các cụ thong thả uống trà, đánh cờ trong công viên.

  • 漂泊piāobóv

    phiêu bạt, sống tha hương nay đây mai đó

    “他年轻时在外地漂泊了好多年,前后换过五六份工作。”

    Tā niánqīng shí zài wàidì piāobó le hǎo duō nián, qiánhòu huàn guò wǔ liù fèn gōngzuò.

    Hồi trẻ anh ấy phiêu bạt ở nơi khác nhiều năm, trước sau đổi năm sáu công việc.

  • 压抑yāyìadj, v

    ngột ngạt, bức bối; kìm nén (cảm xúc)

    “会议室里谁都不说话,气氛十分压抑。”

    Huìyì shì lǐ shuí dōu bù shuōhuà, qìfēn shífēn yāyì.

    Trong phòng họp không ai nói gì, bầu không khí vô cùng ngột ngạt.

  • 舒畅shūchàngadj

    thư thái, khoan khoái (trong lòng)

    “爬到山顶吹吹风,心里一下子舒畅了。”

    Pá dào shāndǐng chuīchui fēng, xīnli yíxiàzi shūchàng le.

    Leo lên đỉnh núi hóng gió một lúc, trong lòng bỗng thấy khoan khoái hẳn.

  • 乡亲xiāngqīnn

    bà con đồng hương, bà con cùng quê

    “他每次回村,乡亲们都热情地请他到家里吃饭。”

    Tā měi cì huí cūn, xiāngqīnmen dōu rèqíng de qǐng tā dào jiālǐ chīfàn.

    Mỗi lần anh ấy về làng, bà con trong làng đều nhiệt tình mời anh về nhà ăn cơm.

  • 疲惫píbèiadj

    mệt mỏi rã rời, kiệt sức

    “连续出差一个星期,他回到家时满脸疲惫。”

    Liánxù chūchāi yí gè xīngqī, tā huídào jiā shí mǎn liǎn píbèi.

    Đi công tác liền một tuần, lúc về đến nhà mặt anh ấy hằn rõ vẻ mệt mỏi.

  • 顺心shùnxīnadj

    vừa ý, suôn sẻ như ý muốn

    “新工作离家近,同事也好相处,她干得挺顺心。”

    Xīn gōngzuò lí jiā jìn, tóngshì yě hǎo xiāngchǔ, tā gàn de tǐng shùnxīn.

    Công việc mới gần nhà, đồng nghiệp cũng dễ chịu, cô ấy làm khá vừa ý.