HSK 7–9 · Bài 86 · Có Nên Bán Tứ Hợp Viện Của Gia Đình - Nói "Dù Thế Này Hay Thế Kia" Với A也好/也罢,B也好/也罢
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 祖传zǔchuánadj
gia truyền, do tổ tiên truyền lại
“他们家祖传的手艺是做木雕,传到他已经是第四代了。”
Tāmen jiā zǔchuán de shǒuyì shì zuò mùdiāo, chuán dào tā yǐjīng shì dì sì dài le.
Nghề gia truyền của nhà họ là chạm khắc gỗ, truyền đến anh ấy đã là đời thứ tư.
- 产权chǎnquánn
quyền sở hữu tài sản (nhà đất)
“买二手房以前,一定要先查清楚房子的产权。”
Mǎi èrshǒu fáng yǐqián, yídìng yào xiān chá qīngchu fángzi de chǎnquán.
Trước khi mua nhà cũ, nhất định phải kiểm tra rõ quyền sở hữu của căn nhà.
- 房地产fángdìchǎnn
bất động sản, nhà đất
“这两年房地产市场不太景气,不少房子挂牌半年都没卖出去。”
Zhè liǎng nián fángdìchǎn shìchǎng bùtài jǐngqì, bùshǎo fángzi guàpái bànnián dōu méi mài chūqù.
Hai năm nay thị trường bất động sản không mấy khởi sắc, không ít căn nhà rao bán nửa năm vẫn chưa bán được.
- 留恋liúliànv
lưu luyến, quyến luyến (nơi chốn, quãng thời gian đã qua)
“搬走那天,她在门口站了很久,对老房子十分留恋。”
Bān zǒu nà tiān, tā zài ménkǒu zhàn le hěn jiǔ, duì lǎo fángzi shífēn liúliàn.
Hôm chuyển đi, cô ấy đứng ở cửa rất lâu, vô cùng lưu luyến căn nhà cũ.
- 遗嘱yízhǔn
di chúc
“老人在遗嘱里写明,把一部分存款捐给家乡的小学。”
Lǎorén zài yízhǔ lǐ xiě míng, bǎ yíbùfen cúnkuǎn juān gěi jiāxiāng de xiǎoxué.
Cụ ghi rõ trong di chúc là sẽ tặng một phần tiền tiết kiệm cho trường tiểu học ở quê.
- 分割fēngēv
phân chia, chia tách (tài sản, đất đai)
“兄妹三人请了律师,按照法律分割父母留下的财产。”
Xiōng mèi sān rén qǐng le lǜshī, ànzhào fǎlǜ fēngē fùmǔ liúxià de cáichǎn.
Ba anh em mời luật sư, chia tài sản cha mẹ để lại theo đúng pháp luật.
- 牵挂qiānguàv, n
canh cánh lo lắng, nhớ thương (người thân, việc chưa yên)
“儿子在国外读书,妈妈心里一直牵挂着他。”
Érzi zài guówài dúshū, māma xīnli yìzhí qiānguà zhe tā.
Con trai đi du học ở nước ngoài, trong lòng mẹ lúc nào cũng canh cánh lo cho con.
- 恋恋不舍liànliànbùshěidiom
quyến luyến không nỡ rời xa
“假期结束了,孩子们恋恋不舍地跟爷爷奶奶告别。”
Jiàqī jiéshù le, háizi men liànliànbùshě de gēn yéye nǎinai gàobié.
Kỳ nghỉ kết thúc, bọn trẻ quyến luyến không nỡ rời, chào tạm biệt ông bà.
- 后顾之忧hòugùzhīyōuidiom
nỗi lo về sau, mối bận tâm phía sau (khiến không yên lòng làm việc khác)
“公司为员工的孩子安排了暑期托管,让大家没有后顾之忧。”
Gōngsī wèi yuángōng de háizi ānpái le shǔqī tuōguǎn, ràng dàjiā méiyǒu hòugùzhīyōu.
Công ty sắp xếp chỗ trông con mùa hè cho nhân viên, giúp mọi người yên tâm làm việc, không phải lo phía sau.
- 惦记diànjìv
nhớ đến, canh cánh trong lòng (người, vật, việc)
“奶奶住院时还惦记着院子里那几盆花,让我们回去浇水。”
Nǎinai zhùyuàn shí hái diànjì zhe yuànzi lǐ nà jǐ pén huā, ràng wǒmen huíqu jiāo shuǐ.
Bà nằm viện mà vẫn canh cánh mấy chậu hoa trong sân, bảo chúng tôi về tưới nước.