HSK 7–9 · Bài 85 · Ông Bố Không Chịu Bỏ Lái Xe - Nói "Mặc Cho… Cũng" Với 任凭

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 方向盘fāngxiàngpánn

    vô lăng (tay lái ô tô)

    “雨天路滑,开车的时候两只手都要握紧方向盘。”

    Yǔtiān lù huá, kāichē de shíhou liǎng zhī shǒu dōu yào wòjǐn fāngxiàngpán.

    Trời mưa đường trơn, khi lái xe hai tay đều phải nắm chặt vô lăng.

  • 执意zhíyìadv

    nhất quyết, khăng khăng (làm bằng được)

    “大家都劝她坐高铁,她却执意要自己开车回老家。”

    Dàjiā dōu quàn tā zuò gāotiě, tā què zhíyì yào zìjǐ kāichē huí lǎojiā.

    Mọi người đều khuyên cô ấy đi tàu cao tốc, nhưng cô ấy khăng khăng tự lái xe về quê.

  • 固执gùzhíadj

    cố chấp, bướng bỉnh

    “老人有时候很固执,认定的事谁说都没用。”

    Lǎorén yǒushíhou hěn gùzhí, rèndìng de shì shuí shuō dōu méiyòng.

    Người già đôi khi rất cố chấp, chuyện đã nhận định thì ai nói cũng vô ích.

  • 迟钝chídùnadj

    chậm chạp, kém nhạy (phản ứng, giác quan)

    “熬了一夜以后,他整个上午反应都有点迟钝。”

    Áo le yí yè yǐhòu, tā zhěnggè shàngwǔ fǎnyìng dōu yǒu diǎn chídùn.

    Sau một đêm thức trắng, cả buổi sáng anh ấy phản ứng hơi chậm chạp.

  • 追尾zhuīwěiv

    tông đuôi, đâm vào phía sau xe trước

    “早高峰的时候,高架上两辆车追尾了,堵了半个小时。”

    Zǎogāofēng de shíhou, gāojià shang liǎng liàng chē zhuīwěi le, dǔ le bàn gè xiǎoshí.

    Giờ cao điểm buổi sáng, trên đường trên cao có hai xe tông đuôi nhau, tắc mất nửa tiếng.

  • 执照zhízhàon

    giấy phép, bằng (lái xe, kinh doanh…)

    “开这种大货车,需要专门的驾驶执照。”

    Kāi zhè zhǒng dà huòchē, xūyào zhuānmén de jiàshǐ zhízhào.

    Lái loại xe tải lớn này cần bằng lái riêng.

  • 劝说quànshuōv, n

    khuyên nhủ, thuyết phục

    “在医生的再三劝说下,他终于决定戒烟了。”

    Zài yīshēng de zàisān quànshuō xià, tā zhōngyú juédìng jièyān le.

    Sau nhiều lần bác sĩ khuyên nhủ, cuối cùng ông ấy quyết định bỏ thuốc lá.

  • 劝阻quànzǔv

    khuyên ngăn (đừng làm việc gì)

    “保安及时劝阻了几个想翻越栏杆的游客。”

    Bǎoān jíshí quànzǔ le jǐ gè xiǎng fānyuè lángān de yóukè.

    Bảo vệ đã kịp thời khuyên ngăn mấy du khách định trèo qua lan can.

  • 硬朗yìnglǎngadj

    (người già) khỏe mạnh, cứng cáp

    “爷爷八十多岁了,身子骨还很硬朗。”

    Yéye bā shí duō suì le, shēnzigǔ hái hěn yìnglǎng.

    Ông nội đã ngoài tám mươi mà người vẫn còn rất cứng cáp.

  • 顽固wángùadj

    ngoan cố, cứng đầu, khó thay đổi

    “这种老观念非常顽固,很难一下子改过来。”

    Zhè zhǒng lǎo guānniàn fēicháng wángù, hěn nán yíxiàzi gǎi guolai.

    Quan niệm cũ này rất khó lay chuyển, khó mà thay đổi ngay được.