HSK 7–9 · Bài 83 · Hành Trình Của Tờ Giấy - Kể Các Diễn Biến Nối Tiếp Với 继而

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 丝绸sīchóun

    lụa, tơ lụa

    “这条丝绸围巾是苏州产的,摸上去又软又滑。”

    Zhè tiáo sīchóu wéijīn shì Sūzhōu chǎn de, mō shàngqù yòu ruǎn yòu huá.

    Chiếc khăn lụa này sản xuất ở Tô Châu, sờ vào vừa mềm vừa mượt.

  • 沿途yántún, adv

    dọc đường, trên đường đi

    “我们从成都骑车去拉萨,沿途的风景一天一个样。”

    Wǒmen cóng Chéngdū qíchē qù Lāsà, yántú de fēngjǐng yì tiān yí gè yàng.

    Chúng tôi đạp xe từ Thành Đô đi Lhasa, phong cảnh dọc đường mỗi ngày một khác.

  • 驮tuóv

    thồ, chở trên lưng (thường là gia súc)

    “山路太陡,建材只能靠骡子一趟一趟驮上去。”

    Shānlù tài dǒu, jiàncái zhǐnéng kào luózi yí tàng yí tàng tuó shàngqù.

    Đường núi quá dốc, vật liệu xây dựng chỉ có thể nhờ la thồ lên từng chuyến một.

  • 演变yǎnbiànv, n

    biến đổi dần, diễn biến (qua thời gian dài)

    “汉字从甲骨文演变到今天的样子,经历了三千多年。”

    Hànzì cóng jiǎgǔwén yǎnbiàn dào jīntiān de yàngzi, jīnglì le sān qiān duōnián.

    Chữ Hán biến đổi từ giáp cốt văn đến dáng vẻ hôm nay đã trải qua hơn ba nghìn năm.

  • 改良gǎiliángv

    cải tiến, cải thiện (kỹ thuật, giống loài)

    “经过几次改良,这种茶的口感比以前柔和多了。”

    Jīngguò jǐ cì gǎiliáng, zhè zhǒng chá de kǒugǎn bǐ yǐqián róuhé duō le.

    Sau mấy lần cải tiến, vị của loại trà này dịu hơn trước nhiều.

  • 发源地fāyuándìn

    nơi khởi nguồn, cái nôi

    “黄河流域是中华文明重要的发源地。”

    Huánghé liúyù shì Zhōnghuá wénmíng zhòngyào de fāyuándì.

    Lưu vực sông Hoàng Hà là cái nôi quan trọng của văn minh Trung Hoa.

  • 推移tuīyív

    (thời gian) trôi đi, dịch chuyển dần

    “随着时间的推移,他对这座城市的感情越来越深。”

    Suízhe shíjiān de tuīyí, tā duì zhè zuò chéngshì de gǎnqíng yuèláiyuè shēn.

    Thời gian trôi qua, tình cảm của anh ấy với thành phố này ngày càng sâu đậm.

  • 划时代huàshídàiadj

    mang tính bước ngoặt, mở ra thời đại mới

    “蒸汽机的出现是一项划时代的发明。”

    Zhēngqìjī de chūxiàn shì yí xiàng huàshídài de fāmíng.

    Sự ra đời của máy hơi nước là một phát minh mở ra thời đại mới.

  • 载体zàitǐn

    vật mang, phương tiện chuyên chở (thông tin, văn hóa)

    “语言是文化最重要的载体。”

    Yǔyán shì wénhuà zuì zhòngyào de zàitǐ.

    Ngôn ngữ là phương tiện chuyên chở quan trọng nhất của văn hóa.

  • 辗转zhǎnzhuǎnv, adv

    qua nhiều nơi, qua nhiều tay (mới đến đích)

    “这封信辗转了好几个城市,半年后才到他手里。”

    Zhè fēng xìn zhǎnzhuǎn le hǎo jǐ gè chéngshì, bànnián hòu cái dào tā shǒulǐ.

    Lá thư này qua tay mấy thành phố, nửa năm sau mới đến được tay anh ấy.