HSK 7–9 · Bài 82 · Đội Bóng Chuyền Nữ Vô Địch - Nói "Là Nhờ…" Với 归功于

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 奖杯jiǎngbēin

    cúp, chiếc cúp (giải thưởng)

    “队员们轮流举起奖杯,跟场边的球迷合影。”

    Duìyuánmen lúnliú jǔqǐ jiǎngbēi, gēn chǎngbiān de qiúmí héyǐng.

    Các cầu thủ lần lượt nâng cúp, chụp ảnh cùng người hâm mộ bên sân.

  • 默契mòqìn, adj

    sự ăn ý, hiểu ý nhau không cần nói

    “他们搭档了十年,一个眼神就知道对方想干什么,非常有默契。”

    Tāmen dādàng le shí nián, yí gè yǎnshén jiù zhīdào duìfāng xiǎng gànshénme, fēicháng yǒu mòqì.

    Họ đánh cặp mười năm, chỉ một ánh mắt là biết đối phương định làm gì, cực kỳ ăn ý.

  • 主力zhǔlìn

    chủ lực, cầu thủ chính (đá chính)

    “这场比赛教练让几名主力休息,派年轻队员上场锻炼。”

    Zhè chǎng bǐsài jiàoliàn ràng jǐ míng zhǔlì xiūxi, pài niánqīng duìyuán shàngchǎng duànliàn.

    Trận này huấn luyện viên cho mấy cầu thủ chủ lực nghỉ, để các cầu thủ trẻ ra sân rèn luyện.

  • 替补tìbǔn, v

    dự bị, cầu thủ dự bị; vào thay

    “他当了两年替补,今年终于打上了首发。”

    Tā dāng le liǎng nián tìbǔ, jīnnián zhōngyú dǎ shàng le shǒufā.

    Anh ấy làm dự bị hai năm, năm nay cuối cùng đã được đá chính.

  • 齐心协力qíxīnxiélìidiom

    đồng lòng hợp sức, chung sức chung lòng

    “只要全村人齐心协力,这条路年底前就能修好。”

    Zhǐyào quán cūn rén qíxīnxiélì, zhè tiáo lù niándǐ qián jiù néng xiū hǎo.

    Chỉ cần cả làng đồng lòng hợp sức, con đường này trước cuối năm là sửa xong.

  • 逆境nìjìngn

    nghịch cảnh, hoàn cảnh bất lợi

    “越是在逆境中,越能看出一个人的品质。”

    Yuè shì zài nìjìng zhōng, yuè néng kànchū yí gèrén de pǐnzhì.

    Càng ở trong nghịch cảnh càng nhìn ra phẩm chất của một con người.

  • 凯旋kǎixuánv

    khải hoàn, chiến thắng trở về

    “运动员们凯旋那天,机场挤满了欢迎的人群。”

    Yùndòngyuánmen kǎixuán nà tiān, jīchǎng jǐ mǎn le huānyíng de rénqún.

    Ngày các vận động viên khải hoàn, sân bay chật kín người ra đón.

  • 后盾hòudùnn

    hậu thuẫn, chỗ dựa vững chắc phía sau

    “这些年,家人一直是我最坚强的后盾。”

    Zhèxiē nián, jiārén yìzhí shì wǒ zuì jiānqiáng de hòudùn.

    Những năm qua, gia đình luôn là chỗ dựa vững chắc nhất của tôi.

  • 功劳gōngláon

    công lao, công sức đóng góp

    “项目能提前完成,小王的功劳最大。”

    Xiàngmù néng tíqián wánchéng, Xiǎo Wáng de gōngláo zuì dà.

    Dự án hoàn thành sớm được, công lao của 小王 là lớn nhất.

  • 荣耀róngyàon

    vinh quang, vinh dự

    “能代表国家参加奥运会,是每个运动员的荣耀。”

    Néng dàibiǎo guójiā cānjiā Àoyùnhuì, shì měi gè yùndòngyuán de róngyào.

    Được đại diện quốc gia dự Thế vận hội là vinh quang của mỗi vận động viên.