HSK 7–9 · Bài 80 · Bảo Vệ Nguồn Tin Giấu Tên - Giải Thích Động Cơ Với 出于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 泄密xièmìv
làm lộ bí mật, để lộ thông tin mật
“公司怀疑有内部员工泄密,把新品价格提前透露给了对手。”
Gōngsī huáiyí yǒu nèibù yuángōng xièmì, bǎ xīnpǐn jiàgé tíqián tòulù gěi le duìshǒu.
Công ty nghi có nhân viên nội bộ làm lộ bí mật, tiết lộ trước giá sản phẩm mới cho đối thủ.
- 保密bǎomìv
giữ bí mật, bảo mật
“这次合作的细节还没定,请大家务必保密。”
Zhè cì hézuò de xìjié hái méi dìng, qǐng dàjiā wùbì bǎomì.
Chi tiết lần hợp tác này chưa chốt, xin mọi người nhất định giữ bí mật.
- 披露pīlùv
công bố, tiết lộ (thông tin) ra công chúng
“上市公司必须按时披露年度财务报告。”
Shàngshì gōngsī bìxū ànshí pīlù niándù cáiwù bàogào.
Công ty niêm yết bắt buộc phải công bố báo cáo tài chính năm đúng hạn.
- 揭露jiēlùv
vạch trần, phơi bày (sai phạm, sự thật bị che giấu)
“这篇报道揭露了一些培训机构虚假宣传的内幕。”
Zhè piān bàodào jiēlù le yìxiē péixùn jīgòu xūjiǎ xuānchuán de nèimù.
Bài báo này vạch trần nội tình quảng cáo gian dối của một số cơ sở đào tạo.
- 隐情yǐnqíngn
uẩn khúc, nỗi niềm khó nói, sự tình bị giấu kín
“她干得好好的突然辞职,背后恐怕另有隐情。”
Tā gàn de hǎohāo de tūrán cízhí, bèihòu kǒngpà lìng yǒu yǐnqíng.
Cô ấy đang làm tốt bỗng nhiên nghỉ việc, e rằng phía sau còn có uẩn khúc.
- 施压shīyāv
gây sức ép
“几家大客户联合向供应商施压,要求降价一成。”
Jǐ jiā dà kèhù liánhé xiàng gōngyìngshāng shīyā, yāoqiú jiàngjià yì chéng.
Mấy khách hàng lớn cùng gây sức ép lên nhà cung cấp, đòi giảm giá mười phần trăm.
- 曝光bàoguāngv
bị phơi bày ra ánh sáng, bị công khai (chuyện xấu, danh tính)
“那家餐厅的卫生问题被曝光以后,生意一落千丈。”
Nà jiā cāntīng de wèishēng wèntí bèi bàoguāng yǐhòu, shēngyì yíluòqiānzhàng.
Sau khi vấn đề vệ sinh của nhà hàng đó bị phơi bày, việc làm ăn tụt dốc thảm hại.
- 底线dǐxiànn
giới hạn cuối cùng, ranh giới không được vượt qua
“价格可以再谈,但质量是我们的底线。”
Jiàgé kěyǐ zài tán, dàn zhìliàng shì wǒmen de dǐxiàn.
Giá cả còn có thể bàn tiếp, nhưng chất lượng là giới hạn cuối cùng của chúng tôi.
- 良心liángxīnn
lương tâm
“做生意可以赚钱,但不能昧着良心。”
Zuò shēngyi kěyǐ zhuànqián, dàn bù néng mèi zhe liángxīn.
Làm ăn thì có thể kiếm tiền, nhưng không được làm trái lương tâm.
- 守信shǒuxìnv, adj
giữ chữ tín, giữ lời hứa
“他做生意一向守信,答应的交货日期从来没拖过。”
Tā zuò shēngyi yíxiàng shǒuxìn, dāying de jiāo huò rìqī cónglái méi tuō guo.
Anh ấy làm ăn luôn giữ chữ tín, ngày giao hàng đã hứa chưa bao giờ chậm trễ.