HSK 7–9 · Bài 79 · Dự Đoán Khách Hàng Rời Bỏ - Nêu Cơ Sở Của Quyết Định Với 基于
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 大数据dàshùjùn
dữ liệu lớn (big data)
“借助大数据,商家能更准确地了解顾客的购物习惯。”
Jièzhù dàshùjù, shāngjiā néng gèng zhǔnquè de liǎojiě gùkè de gòuwù xíguàn.
Nhờ dữ liệu lớn, người bán có thể hiểu thói quen mua sắm của khách hàng chính xác hơn.
- 流失liúshīv
(khách hàng, nhân tài…) rời bỏ, thất thoát, mất dần đi
“这家健身房服务越来越差,老会员流失得很厉害。”
Zhè jiā jiànshēnfáng fúwù yuèláiyuè chà, lǎo huìyuán liúshī de hěn lìhai.
Phòng tập này phục vụ ngày càng tệ, hội viên cũ rời bỏ rất nhiều.
- 指数zhǐshùn
chỉ số
“今天北京的空气质量指数超过了两百,最好少出门。”
Jīntiān Běijīng de kōngqì zhìliàng zhǐshù chāoguò le liǎng bǎi, zuìhǎo shǎo chūmén.
Hôm nay chỉ số chất lượng không khí ở Bắc Kinh vượt hai trăm, tốt nhất nên hạn chế ra ngoài.
- 曲线qūxiànn
đường cong, đường biểu diễn (trên biểu đồ)
“这条增长曲线上半年一直很平,到了下半年才明显往上走。”
Zhè tiáo zēngzhǎng qūxiàn shàng bànnián yīzhí hěn píng, dào le xià bànnián cái míngxiǎn wǎng shàng zǒu.
Đường tăng trưởng này nửa đầu năm cứ đi ngang, sang nửa cuối năm mới đi lên rõ rệt.
- 随机suíjīadj, adv
ngẫu nhiên
“质检员每天会从生产线上随机抽取十件产品检查。”
Zhì jiǎn yuán měi tiān huì cóng shēngchǎn xiàn shàng suíjī chōu qǔ shí jiàn chǎnpǐn jiǎnchá.
Nhân viên kiểm định mỗi ngày lấy ngẫu nhiên mười sản phẩm trên dây chuyền để kiểm tra.
- 推算tuīsuànv
suy tính, tính toán suy ra (từ số liệu đã có)
“按照目前的增速推算,明年的用户数有望突破一千万。”
Ànzhào mùqián de zēng sù tuīsuàn, míngnián de yònghù shù yǒuwàng tūpò yì qiānwàn.
Tính theo tốc độ tăng hiện nay, số người dùng năm sau có thể vượt mười triệu.
- 匹配pǐpèiv
khớp, phù hợp, ghép đúng với nhau
“平台会根据你的口味,匹配附近评价最好的几家餐厅。”
Píngtái huì gēnjù nǐ de kǒuwèi, pǐpèi fùjìn píngjià zuìhǎo de jǐ jiā cāntīng.
Nền tảng sẽ dựa vào khẩu vị của bạn để ghép ra mấy nhà hàng gần đó được đánh giá tốt nhất.
- 锁定suǒdìngv
khoanh vùng, nhắm trúng (đối tượng, mục tiêu)
“通过分析消费记录,他们很快锁定了最可能购买新品的人群。”
Tōngguò fēnxī xiāofèi jìlù, tāmen hěn kuài suǒdìng le zuì kěnéng gòumǎi xīnpǐn de rénqún.
Qua phân tích lịch sử tiêu dùng, họ nhanh chóng khoanh vùng được nhóm người có khả năng mua sản phẩm mới nhất.
- 趋于qūyúv
có xu hướng, dần đi tới (một trạng thái)
“经过几轮调整,这个区的房价已经趋于平稳。”
Jīngguò jǐ lún tiáozhěng, zhège qū de fángjià yǐjīng qūyú píngwěn.
Sau mấy đợt điều chỉnh, giá nhà ở khu này đã dần ổn định.
- 预见yùjiànv
thấy trước, lường trước
“谁也没有预见到,这款小产品会在年轻人中这么火。”
Shuí yě méiyǒu yùjiàn dào, zhè kuǎn xiǎo chǎnpǐn huì zài niánqīng rén zhōng zhème huǒ.
Không ai lường trước được món sản phẩm nhỏ này lại nổi đến thế trong giới trẻ.