HSK 7–9 · Bài 77 · Bí Ẩn Tam Tinh Đôi Ở Bảo Tàng - Nói "Không Thể Biết Được" Với 不得而知
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 出土chūtǔv
được khai quật lên (từ lòng đất)
“这把青铜剑出土的时候,剑刃仍然十分锋利。”
Zhè bǎ qīngtóng jiàn chūtǔ de shíhou, jiànrèn réngrán shífēn fēnglì.
Khi thanh kiếm đồng này được khai quật lên, lưỡi kiếm vẫn còn rất sắc.
- 青铜器qīngtóngqìn
đồ đồng (đồ vật cổ đúc bằng đồng thau)
“商周时期的青铜器上,常常刻有铭文。”
Shāng Zhōu shíqī de qīngtóngqì shàng, chángcháng kè yǒu míngwén.
Trên đồ đồng thời Thương, Chu thường có khắc chữ.
- 发掘fājuév
khai quật; khai thác (tiềm năng)
“考古队花了整整三年,才把这座古墓发掘完。”
Kǎogǔduì huā le zhěngzhěng sān nián, cái bǎ zhè zuò gǔmù fājué wán.
Đội khảo cổ mất trọn ba năm mới khai quật xong ngôi mộ cổ này.
- 谜团mítuánn
điều bí ẩn, mối nghi vấn chưa có lời giải
“关于这座古城,还有很多谜团等着考古学家去解开。”
Guānyú zhè zuò gǔchéng, háiyǒu hěn duō mítuán děng zhe kǎogǔxuéjiā qù jiěkāi.
Về tòa thành cổ này, vẫn còn nhiều điều bí ẩn chờ các nhà khảo cổ giải đáp.
- 灭亡mièwángv
diệt vong, bị tiêu diệt
“历史上不少王朝,都是因为内部腐败而灭亡的。”
Lìshǐ shàng bùshǎo wángcháo, dōu shì yīnwèi nèibù fǔbài ér mièwáng de.
Trong lịch sử, không ít triều đại đã diệt vong vì nội bộ thối nát.
- 揭示jiēshìv
chỉ ra, làm sáng tỏ, hé lộ (quy luật, sự thật)
“这项研究揭示了气候变化对古代农业的影响。”
Zhè xiàng yánjiū jiēshì le qìhòu biànhuà duì gǔdài nóngyè de yǐngxiǎng.
Nghiên cứu này đã làm sáng tỏ ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đối với nông nghiệp thời cổ.
- 奇特qítèadj
kỳ lạ, độc đáo, khác thường
“这块石头形状奇特,远看像一只卧着的老虎。”
Zhè kuài shítou xíngzhuàng qítè, yuǎn kàn xiàng yì zhī wò zhe de lǎohǔ.
Hòn đá này hình dáng kỳ lạ, nhìn từ xa giống một con hổ đang nằm.
- 埋藏máicángv
chôn giấu, nằm vùi dưới đất
“这片山区地下埋藏着丰富的矿产资源。”
Zhè piàn shānqū dìxià máicáng zhe fēngfù de kuàngchǎn zīyuán.
Dưới lòng đất vùng núi này chôn giấu nguồn khoáng sản phong phú.
- 谜底mídǐn
lời giải (câu đố); sự thật được hé lộ cuối cùng
“这个问题困扰了学界几十年,至今没有人揭开谜底。”
Zhège wèntí kùnrǎo le xuéjiè jǐ shí nián, zhìjīn méiyǒu rén jiēkāi mídǐ.
Vấn đề này làm giới học thuật đau đầu mấy chục năm, đến nay vẫn chưa ai tìm ra lời giải.
- 来历láilìn
nguồn gốc, lai lịch, xuất xứ
“这件古董来历不明,博物馆不敢轻易收藏。”
Zhè jiàn gǔdǒng láilì bùmíng, bówùguǎn bù gǎn qīngyì shōucáng.
Món đồ cổ này không rõ nguồn gốc, bảo tàng không dám tùy tiện sưu tầm.