HSK 7–9 · Bài 74 · Chấm Vòng Loại Cuộc Thi Hát Dân Ca - Nói "Không Thiếu…" Với 不乏

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 评委píngwěin

    giám khảo, thành viên ban giám khảo

    “这次比赛请了五位评委,其中两位是著名歌唱家。”

    Zhè cì bǐsài qǐng le wǔ wèi píngwěi, qízhōng liǎng wèi shì zhùmíng gēchàngjiā.

    Cuộc thi lần này mời năm giám khảo, trong đó hai người là ca sĩ nổi tiếng.

  • 嗓音sǎngyīnn

    giọng (nói, hát), chất giọng

    “她的嗓音有点沙哑,唱抒情歌反而很有味道。”

    Tā de sǎngyīn yǒu diǎn shāyǎ, chàng shūqíng gē fǎn'ér hěn yǒu wèidao.

    Giọng cô ấy hơi khàn, hát những bài trữ tình lại càng có hồn.

  • 晋级jìnjív

    vào vòng trong, đi tiếp; được lên cấp

    “两百多名选手中,只有二十人能晋级决赛。”

    Liǎng bǎi duō míng xuǎnshǒu zhōng, zhǐyǒu èr shí rén néng jìnjí juésài.

    Trong hơn hai trăm thí sinh, chỉ có hai mươi người được vào chung kết.

  • 预赛yùsàin

    vòng sơ loại, vòng loại

    “预赛分三天进行,每位选手只有三分钟时间。”

    Yùsài fēn sān tiān jìnxíng, měi wèi xuǎnshǒu zhǐyǒu sān fēnzhōng shíjiān.

    Vòng sơ loại diễn ra trong ba ngày, mỗi thí sinh chỉ có ba phút.

  • 歌谣gēyáon

    bài hát dân gian, ca dao, đồng dao

    “小时候奶奶哄我睡觉,总爱哼几句家乡的歌谣。”

    Xiǎoshíhou nǎinai hǒng wǒ shuìjiào, zǒng ài hēng jǐ jù jiāxiāng de gēyáo.

    Hồi nhỏ mỗi lần dỗ tôi ngủ, bà lại thích ngân nga vài câu hát dân gian của quê nhà.

  • 出众chūzhòngadj

    nổi bật, hơn hẳn người khác

    “他外形出众,可唱功还差一些。”

    Tā wàixíng chūzhòng, kě chànggōng hái chà yìxiē.

    Ngoại hình anh ấy nổi bật, nhưng kỹ thuật hát vẫn còn kém một chút.

  • 脱颖而出tuōyǐng'érchūidiom

    nổi bật lên, vượt lên hẳn giữa nhiều người

    “在三百多名应聘者中,她凭一份方案脱颖而出。”

    Zài sān bǎi duō míng yìngpìn zhě zhōng, tā píng yí fèn fāng'àn tuōyǐng'érchū.

    Trong hơn ba trăm ứng viên, cô ấy nổi bật lên nhờ một bản phương án.

  • 难得一见nándéyījiànidiom

    hiếm khi thấy, hiếm có

    “这种老式的手工乐器,现在已经难得一见了。”

    Zhè zhǒng lǎoshì de shǒugōng yuèqì, xiànzài yǐjīng nándéyījiàn le.

    Loại nhạc cụ làm thủ công kiểu cũ này, bây giờ đã hiếm khi thấy rồi.

  • 洪亮hóngliàngadj

    (giọng) vang, sang sảng

    “老班长说话声音洪亮,隔着两间屋子都能听见。”

    Lǎo bānzhǎng shuōhuà shēngyīn hóngliàng, gé zhe liǎng jiān wūzi dōu néng tīngjiàn.

    Ông lớp trưởng cũ nói giọng sang sảng, cách hai gian phòng vẫn nghe thấy.

  • 天生tiānshēngadj, adv

    bẩm sinh, trời sinh

    “她天生一副好嗓子,从小就是村里的"小百灵"。”

    Tā tiānshēng yí fù hǎo sǎngzi, cóngxiǎo jiùshì cūn lǐ de "xiǎo bǎilíng".

    Cô ấy bẩm sinh có giọng hát hay, từ nhỏ đã là "chim sơn ca nhỏ" của làng.