HSK 7–9 · Bài 72 · Xem Chung Kết Nhảy Cầu Olympic - Khen "Đúng Là Xứng Danh" Với 不愧是/不愧为
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 惊险jīngxiǎnadj
gay cấn, hồi hộp đến thót tim (vì có nguy cơ thất bại hay nguy hiểm)
“比赛一直到最后一秒才分出胜负,过程十分惊险。”
Bǐsài yì zhídào zuìhòu yì miǎo cái fēn chū shèngfù, guòchéng shífēn jīngxiǎn.
Trận đấu đến tận giây cuối cùng mới phân thắng bại, diễn biến cực kỳ gay cấn.
- 夺魁duókuív
giành ngôi đầu, đoạt chức vô địch
“这支年轻的队伍第一次参赛就夺魁,让所有人刮目相看。”
Zhè zhī niánqīng de duìwǔ dìyī cì cānsài jiù duókuí, ràng suǒyǒu rén guāmù xiāngkàn.
Đội trẻ này lần đầu dự thi đã giành ngôi vô địch, khiến tất cả mọi người phải nhìn bằng con mắt khác.
- 巅峰diānfēngn
đỉnh cao (của sự nghiệp, phong độ)
“很多跳水运动员不到二十岁就迎来了自己的巅峰期。”
Hěn duō tiàoshuǐ yùndòngyuán bú dào èr shí suì jiù yínglái le zìjǐ de diānfēng qī.
Nhiều vận động viên nhảy cầu chưa đến hai mươi tuổi đã bước vào thời kỳ đỉnh cao của mình.
- 失利shīlìv
thất bại, thua (trong thi đấu, cạnh tranh)
“上届比赛失利以后,他把自己关在训练馆里练了整整一个月。”
Shàng jiè bǐsài shīlì yǐhòu, tā bǎ zìjǐ guān zài xùnliàn guǎn lǐ liàn le zhěngzhěng yí gè yuè.
Sau khi thất bại ở giải lần trước, anh ấy tự nhốt mình trong nhà tập luyện suốt trọn một tháng.
- 欢呼huānhūv
reo hò, hò reo vui mừng
“进球的那一刻,酒吧里的球迷全都站起来欢呼。”
Jìn qiú de nà yí kè, jiǔbā lǐ de qiúmí quándōu zhàn qǐlai huānhū.
Khoảnh khắc bàn thắng được ghi, cổ động viên trong quán bar đều đứng bật dậy reo hò.
- 喝彩hècǎiv
hô hay, reo lên tán thưởng (khi thấy màn trình diễn đẹp)
“她的动作干净漂亮,看台上响起一片喝彩声。”
Tā de dòngzuò gānjìng piàoliang, kàntái shàng xiǎngqǐ yí piàn hècǎi shēng.
Động tác của cô ấy gọn gàng, đẹp mắt, trên khán đài vang lên một tràng reo hò tán thưởng.
- 实况shíkuàngn
tình hình thực tế tại chỗ; (truyền hình) trực tiếp
“电视台将对开幕式进行全程实况转播。”
Diànshìtái jiāng duì kāimùshì jìnxíng quánchéng shíkuàng zhuǎnbō.
Đài truyền hình sẽ truyền hình trực tiếp toàn bộ lễ khai mạc.
- 争光zhēngguāngv
mang lại vinh quang, làm rạng danh (cho đất nước, tập thể)
“运动员们在赛场上拼尽全力,就是为了替国家争光。”
Yùndòngyuán men zài sàichǎng shàng pīn jìn quánlì, jiùshì wèile tì guójiā zhēngguāng.
Các vận động viên dốc hết sức trên sân đấu chính là để mang lại vinh quang cho đất nước.
- 王牌wángpáin
át chủ bài; (tuyển thủ, sản phẩm) chủ lực số một
“教练把队里的王牌留到了最后一轮才派上场。”
Jiàoliàn bǎ duì lǐ de wángpái liú dào le zuìhòu yì lún cái pài shàngchǎng.
Huấn luyện viên giữ át chủ bài của đội đến tận vòng cuối mới tung vào sân.
- 跳跃tiàoyuèv
nhảy, bật nhảy
“这个动作对起跳时的跳跃高度要求非常高。”
Zhège dòngzuò duì qǐtiào shí de tiàoyuè gāodù yāoqiú fēicháng gāo.
Động tác này đòi hỏi độ cao bật nhảy khi giậm nhảy rất lớn.