HSK 7–9 · Bài 71 · Họp Báo Về Thử Nghiệm Thuốc Mới - Nói "Còn Cần Được…" Khách Quan Với 有待

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 临床línchuángadj, n

    lâm sàng (trực tiếp khám, chữa bệnh cho người bệnh)

    “这位医生在临床工作了二十多年,经验非常丰富。”

    Zhè wèi yīshēng zài línchuáng gōngzuò le èrshí duō nián, jīngyàn fēicháng fēngfù.

    Vị bác sĩ này làm việc lâm sàng hơn hai mươi năm, kinh nghiệm vô cùng phong phú.

  • 胶囊jiāonángn

    viên nang

    “这种胶囊要整粒吞服,不能打开。”

    Zhè zhǒng jiāonáng yào zhěng lì tūnfú, bù néng dǎkāi.

    Loại viên nang này phải nuốt nguyên viên, không được mở ra.

  • 后遗症hòuyízhèngn

    di chứng; hậu quả kéo dài

    “车祸已经过去两年了,他的腿还留着一点后遗症。”

    Chēhuò yǐjīng guòqù liǎng nián le, tā de tuǐ hái liúzhe yì diǎn hòuyízhèng.

    Vụ tai nạn xe đã qua hai năm, chân anh ấy vẫn còn chút di chứng.

  • 审核shěnhév, n

    thẩm định, xét duyệt, kiểm tra (hồ sơ, nội dung)

    “所有宣传材料都要经过法务部审核才能发布。”

    Suǒyǒu xuānchuán cáiliào dōu yào jīngguò fǎwùbù shěnhé cáinéng fābù.

    Mọi tài liệu quảng bá đều phải qua phòng pháp chế thẩm định mới được phát hành.

  • 发言人fāyánrénn

    người phát ngôn

    “公司发言人表示,将尽快公布调查结果。”

    Gōngsī fāyánrén biǎoshì, jiāng jǐnkuài gōngbù diàochá jiéguǒ.

    Người phát ngôn của công ty cho biết sẽ sớm công bố kết quả điều tra.

  • 首批shǒupīn

    lô đầu tiên, đợt đầu tiên

    “首批志愿者明天上午到医院报到。”

    Shǒupī zhìyuànzhě míngtiān shàngwǔ dào yīyuàn bàodào.

    Đợt tình nguyện viên đầu tiên sẽ đến bệnh viện trình diện vào sáng mai.

  • 剂jìm, n

    thang, liều (thuốc); chất, chế phẩm (trong 安慰剂 giả dược, 剂量 liều lượng)

    “医生给她开了三剂中药,每天煎一剂。”

    Yīshēng gěi tā kāi le sān jì zhōngyào, měi tiān jiān yí jì.

    Bác sĩ kê cho cô ấy ba thang thuốc Bắc, mỗi ngày sắc một thang.

  • 量化liànghuàv

    lượng hóa, định lượng (đo bằng con số)

    “疼痛很难量化,所以医生会请病人从零到十打分。”

    Téngtòng hěn nán liànghuà, suǒyǐ yīshēng huì qǐng bìngrén cóng líng dào shí dǎfēn.

    Cơn đau rất khó định lượng, nên bác sĩ sẽ nhờ người bệnh tự chấm điểm từ không đến mười.

  • 确切quèqièadj

    chính xác, xác thực, rõ ràng chắc chắn

    “事故的确切原因,要等调查结束才能知道。”

    Shìgù de quèqiè yuányīn, yào děng diàochá jiéshù cáinéng zhīdào.

    Nguyên nhân chính xác của sự cố phải đợi điều tra xong mới biết được.

  • 一线yīxiànn

    tuyến đầu, nơi trực tiếp làm việc (khám chữa bệnh, sản xuất…)

    “她在急诊一线工作了十年。”

    Tā zài jízhěn yíxiàn gōngzuò le shí nián.

    Cô ấy đã làm việc ở tuyến đầu khoa cấp cứu mười năm.