HSK 7–9 · Bài 69 · Phục Chế Sách Cổ Trong Thư Viện - Nói "Nhờ Đó Mà Được" Với 得以

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 残缺cánquēadj

    khuyết thiếu, không nguyên vẹn, bị hư mất một phần

    “这套县志残缺不全,十册只剩下了六册。”

    Zhè tào xiànzhì cánquē bùquán, shí cè zhǐ shèngxià le liù cè.

    Bộ huyện chí này không còn đầy đủ, mười tập chỉ còn lại sáu tập.

  • 修补xiūbǔv

    vá, sửa chữa, tu bổ (chỗ hỏng)

    “老师傅用同色的绢把画上的裂口修补好了。”

    Lǎo shīfu yòng tóngsè de juàn bǎ huà shàng de lièkǒu xiūbǔ hǎo le.

    Người thợ cả đã dùng lụa cùng màu vá lại vết rách trên bức tranh.

  • 浸泡jìnpàov

    ngâm (trong nước, dung dịch)

    “修复前,要先把发黄的旧纸放在温水里浸泡,去掉污渍。”

    Xiūfù qián, yào xiān bǎ fāhuáng de jiù zhǐ fàng zài wēnshuǐ li jìnpào, qùdiào wūzì.

    Trước khi phục chế, phải ngâm tờ giấy cũ ố vàng trong nước ấm để tẩy vết bẩn.

  • 黏niánadj, v

    dính, có độ dính; dính vào

    “糨糊太黏了,加点水调稀一些。”

    Jiànghu tài nián le, jiā diǎn shuǐ tiáoxī yìxiē.

    Hồ dán đặc dính quá, thêm chút nước pha loãng ra.

  • 珍视zhēnshìv

    trân trọng, quý trọng, coi trọng

    “她非常珍视这份来之不易的工作机会。”

    Tā fēicháng zhēnshì zhè fèn lái zhī bùyì de gōngzuò jīhuì.

    Cô ấy rất trân trọng cơ hội việc làm có được không dễ dàng này.

  • 耗时hàoshív, adj

    tốn thời gian, mất (bao nhiêu) thời gian

    “手工装订一本线装书,耗时至少两天。”

    Shǒugōng zhuāngdìng yì běn xiànzhuāngshū, hàoshí zhìshǎo liǎng tiān.

    Đóng thủ công một cuốn sách đóng chỉ mất ít nhất hai ngày.

  • 细微xìwēiadj

    rất nhỏ, tinh tế, khó nhận ra

    “两张纸的颜色只有细微的差别,外行根本看不出来。”

    Liǎng zhāng zhǐ de yánsè zhǐyǒu xìwēi de chābié, wàiháng gēnběn kàn bu chūlai.

    Màu của hai tờ giấy chỉ khác nhau rất ít, người ngoài nghề hoàn toàn không nhận ra.

  • 小心翼翼xiǎoxīnyìyìidiom

    hết sức thận trọng, nâng niu từng chút

    “她小心翼翼地把那页薄如蝉翼的旧纸托了起来。”

    Tā xiǎoxīnyìyì de bǎ nà yè báo rú chányì de jiù zhǐ tuō le qǐlai.

    Cô ấy hết sức thận trọng nâng tờ giấy cũ mỏng như cánh ve lên.

  • 一丝不苟yīsībùgǒuidiom

    tỉ mỉ, cẩn thận đến từng chi tiết, không qua loa chút nào

    “老馆长做事一丝不苟,每本书的编号都要亲自核对。”

    Lǎo guǎnzhǎng zuòshì yìsībùgǒu, měi běn shū de biānhào dōu yào qīnzì héduì.

    Ông giám đốc thư viện cũ làm việc rất tỉ mỉ, số hiệu của từng cuốn sách đều tự mình đối chiếu.

  • 字迹zìjìn

    nét chữ, chữ viết (còn lại trên giấy)

    “信纸受了潮,有些字迹已经看不清了。”

    Xìnzhǐ shòu le cháo, yǒuxiē zìjì yǐjīng kàn bu qīng le.

    Giấy viết thư bị ẩm, có chỗ chữ đã không còn đọc rõ.

  • 墨mòn

    mực (mực thỏi, mực Tàu)

    “这块墨是祖父留下来的,我一直舍不得用。”

    Zhè kuài mò shì zǔfù liú xiàlai de, wǒ yìzhí shěbude yòng.

    Thỏi mực này là ông nội để lại, tôi vẫn luôn không nỡ dùng.