HSK 7–9 · Bài 67 · Làm Thủ Tục Hành Chính Trực Tuyến - Nói "Không Cần" Trang Trọng Với 无须

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 审批shěnpīv, n

    xét duyệt, phê duyệt (của cơ quan có thẩm quyền)

    “这个项目的审批已经通过,下个月就能开工。”

    Zhège xiàngmù de shěnpī yǐjīng tōngguò, xià gè yuè jiù néng kāigōng.

    Dự án này đã được phê duyệt, tháng sau có thể khởi công.

  • 申领shēnlǐngv

    xin cấp (và nhận) giấy tờ

    “孩子出生以后,父母可以在网上为孩子申领医保卡。”

    Háizi chūshēng yǐhòu, fùmǔ kěyǐ zài wǎngshàng wèi háizi shēnlǐng yībǎokǎ.

    Sau khi con chào đời, cha mẹ có thể xin cấp thẻ bảo hiểm y tế cho con qua mạng.

  • 递交dìjiāov

    nộp, đệ trình (hồ sơ, đơn từ)

    “他昨天已经向人事部递交了辞职信。”

    Tā zuótiān yǐjīng xiàng rénshìbù dìjiāo le cízhíxìn.

    Hôm qua anh ấy đã nộp đơn xin nghỉ việc lên phòng nhân sự.

  • 凭证píngzhèngn

    chứng từ, giấy biên nhận, bằng chứng

    “报销的时候,请附上发票等付款凭证。”

    Bàoxiāo de shíhou, qǐng fùshàng fāpiào děng fùkuǎn píngzhèng.

    Khi thanh toán chi phí, xin đính kèm hóa đơn và các chứng từ thanh toán khác.

  • 认证rènzhèngv, n

    xác thực, chứng nhận

    “第一次登录时,系统要求先进行身份认证。”

    Dìyī cì dēnglù shí, xìtǒng yāoqiú xiān jìnxíng shēnfèn rènzhèng.

    Lần đầu đăng nhập, hệ thống yêu cầu xác thực danh tính trước.

  • 即时jíshíadj, adv

    tức thời, ngay lập tức

    “办理结果会即时推送到您的手机上。”

    Bànlǐ jiéguǒ huì jíshí tuīsòng dào nín de shǒujī shàng.

    Kết quả giải quyết sẽ được gửi ngay lập tức đến điện thoại của bạn.

  • 事宜shìyín

    việc, công việc cần thu xếp (văn viết)

    “关于搬迁的相关事宜,行政部会另行通知。”

    Guānyú bānqiān de xiāngguān shìyí, xíngzhèngbù huì lìngxíng tōngzhī.

    Các việc liên quan đến chuyển trụ sở, phòng hành chính sẽ thông báo sau.

  • 受理shòulǐv

    tiếp nhận (hồ sơ, vụ việc) để giải quyết, thụ lý

    “周末窗口不受理业务,请工作日再来。”

    Zhōumò chuāngkǒu bú shòulǐ yèwù, qǐng gōngzuòrì zài lái.

    Cuối tuần quầy không tiếp nhận hồ sơ, mời quay lại vào ngày làm việc.

  • 时段shíduànn

    khung giờ, khoảng thời gian

    “上午九点到十一点是办事的高峰时段。”

    Shàngwǔ jiǔ diǎn dào shíyī diǎn shì bànshì de gāofēng shíduàn.

    Từ chín đến mười một giờ sáng là khung giờ cao điểm làm thủ tục.

  • 简易jiǎnyìadj

    đơn giản, giản lược (thủ tục, thiết bị)

    “小额纠纷可以适用简易程序,处理起来快得多。”

    Xiǎo'é jiūfēn kěyǐ shìyòng jiǎnyì chéngxù, chǔlǐ qǐlai kuài de duō.

    Tranh chấp số tiền nhỏ có thể áp dụng thủ tục rút gọn, giải quyết nhanh hơn nhiều.