Ngày Đầu Ở Nhà Máy Hóa Chất - Nêu Điều Cấm Trong Quy Định Với 不得
Ngày đầu đi làm ở một nhà máy hóa chất tại Nam Kinh, kỹ sư mới được trưởng bộ phận an toàn hướng dẫn nội quy: đồ bảo hộ, khu vực cấm, cách sơ tán khi rò rỉ. Học "不得" để nói "không được" theo giọng văn bản quy định. Ví dụ: "未经批准,任何人不得入内。"
- Dùng "Chủ ngữ + 不得 + Động từ" để nêu lệnh cấm trong nội quy, thông báo, hợp đồng (任何人不得…, 未经…不得…, 不得超过…).
- Nói về an toàn lao động: đồ bảo hộ, khu vực cấm, báo động, rò rỉ, sơ tán, diễn tập.
- Phân biệt 不得 với 不得不, 不得已 và với cách nói khẩu ngữ 不准, 不许, 别.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 泄漏xièlòuv, n
rò rỉ (khí, chất lỏng)
“管道接口老化,导致少量氨气泄漏。”
Guǎndào jiēkǒu lǎohuà, dǎozhì shǎoliàng ānqì xièlòu.
Mối nối đường ống bị lão hóa khiến một lượng nhỏ khí amoniac bị rò rỉ.
- 防护fánghùv, n
bảo hộ, phòng hộ, che chắn bảo vệ
“进车间之前,请先做好个人防护。”
Jìn chējiān zhīqián, qǐng xiān zuò hǎo gèrén fánghù.
Trước khi vào phân xưởng, hãy làm tốt việc bảo hộ cá nhân.
- 警报jǐngbàon
còi báo động, tín hiệu cảnh báo
“警报一响,所有人都放下手里的工作往外走。”
Jǐngbào yì xiǎng, suǒyǒu rén dōu fàngxià shǒulǐ de gōngzuò wǎng wài zǒu.
Còi báo động vừa vang lên, mọi người đều bỏ dở công việc trong tay và đi ra ngoài.
- 演练yǎnliànv, n
diễn tập
“这次消防演练,全厂三百多人五分钟内就到了集合点。”
Zhè cì xiāofáng yǎnliàn, quán chǎng sān bǎi duō rén wǔ fēnzhōng nèi jiù dào le jíhédiǎn.
Trong lần diễn tập phòng cháy này, hơn ba trăm người của cả nhà máy đã có mặt ở điểm tập trung trong vòng năm phút.
- 器材qìcáin
thiết bị, dụng cụ
“应急器材每个月都要检查一次,过期的要及时更换。”
Yìngjí qìcái měi gè yuè dōu yào jiǎnchá yí cì, guòqī de yào jíshí gēnghuàn.
Thiết bị ứng cứu khẩn cấp mỗi tháng phải kiểm tra một lần, cái nào hết hạn phải thay kịp thời.
- 撤离chèlív
sơ tán, rút khỏi (một nơi)
“接到通知后,附近的居民有序撤离。”
Jiēdào tōngzhī hòu, fùjìn de jūmín yǒuxù chèlí.
Sau khi nhận được thông báo, cư dân gần đó sơ tán một cách trật tự.
- 禁区jìnqūn
khu vực cấm
“储罐区是禁区,没有工作许可证不能进去。”
Chǔguànqū shì jìnqū, méiyǒu gōngzuò xǔkězhèng bù néng jìnqù.
Khu bồn chứa là khu vực cấm, không có giấy phép làm việc thì không được vào.
- 阀门fáménn
van (đường ống)
“下班前,记得检查一下蒸汽阀门有没有关紧。”
Xiàbān qián, jìde jiǎnchá yí xià zhēngqì fámén yǒu méiyǒu guān jǐn.
Trước khi tan ca, nhớ kiểm tra xem van hơi nước đã đóng chặt chưa.
- 规章guīzhāngn
quy chế, nội quy, quy định
“新员工入职第一周,主要是学习公司的规章制度。”
Xīn yuángōng rùzhí dìyī zhōu, zhǔyào shì xuéxí gōngsī de guīzhāng zhìdù.
Tuần đầu tiên vào làm, nhân viên mới chủ yếu học nội quy, quy chế của công ty.
- 留意liúyìv
lưu ý, để ý
“经过厂区道路时,请留意来往的叉车。”
Jīngguò chǎngqū dàolù shí, qǐng liúyì láiwǎng de chāchē.
Khi đi qua đường nội bộ nhà máy, hãy để ý xe nâng qua lại.
Luyện nghe
Bài 1/1上岗第一课
Sáng thứ Hai, ngày đầu đi làm, tại phòng huấn luyện an toàn của một nhà máy hóa chất trong khu công nghiệp hóa chất Nam Kinh.
姜振平 (trưởng bộ phận an toàn) · 白晨悦 (kỹ sư công nghệ mới vào làm)
1. 在生产区里,员工用什么联络?
Trong khu sản xuất, nhân viên dùng gì để liên lạc?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Làm Thủ Tục Hành Chính Trực Tuyến - Nói "Không Cần" Trang Trọng Với 无须
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
