HSK 7–9 · Bài 64 · Tham Quan Khổng Miếu Ở Khúc Phụ - Khẳng Định Trang Trọng Với 乃
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 圣贤shèngxiánn
thánh hiền, bậc hiền triết
“古人读圣贤书,讲究知行合一。”
Gǔrén dú shèngxián shū, jiǎngjiu zhīxíng héyī.
Người xưa đọc sách thánh hiền, coi trọng việc biết đi đôi với làm.
- 祭祀jìsìv
tế lễ, cúng tế
“古代帝王常在泰山举行盛大的祭祀活动。”
Gǔdài dìwáng cháng zài Tài Shān jǔxíng shèngdà de jìsì huódòng.
Các bậc đế vương thời xưa thường tổ chức nghi lễ tế trời long trọng trên núi Thái Sơn.
- 供奉gòngfèngv
thờ, thờ phụng
“这座祠堂里供奉着家族几代祖先。”
Zhè zuò cítáng lǐ gòngfèng zhe jiāzú jǐ dài zǔxiān.
Trong từ đường này thờ tổ tiên mấy đời của dòng họ.
- 殿堂diàntángn
điện đường, tòa điện (công trình lớn trong cung, đền); nghĩa bóng: thánh đường (của nghệ thuật, học thuật)
“这座殿堂建于明代,屋顶覆盖着黄色琉璃瓦。”
Zhè zuò diàntáng jiàn yú Míngdài, wūdǐng fùgài zhe huángsè liúlí wǎ.
Tòa điện này được xây vào thời Minh, mái lợp ngói lưu ly màu vàng.
- 碑bēin
bia, bia đá
“山脚下立着一块古碑,上面的字已经模糊不清了。”
Shānjiǎo xià lì zhe yí kuài gǔbēi, shàngmiàn de zì yǐjīng móhu bù qīng le.
Dưới chân núi dựng một tấm bia cổ, chữ trên đó đã mờ không đọc rõ nữa.
- 君子jūnzǐn
quân tử, người có đạo đức cao
“君子一言,驷马难追,答应了的事就一定要做到。”
Jūnzǐ yì yán, sì mǎ nán zhuī, dāying le de shì jiù yídìng yào zuòdào.
Quân tử nhất ngôn, tứ mã nan truy, việc đã hứa thì nhất định phải làm.
- 礼仪lǐyín
lễ nghi, nghi thức
“参加正式宴会,要注意基本的礼仪。”
Cānjiā zhèngshì yànhuì, yào zhùyì jīběn de lǐyí.
Tham dự tiệc trang trọng phải chú ý lễ nghi cơ bản.
- 柏树bǎishùn
cây bách
“陵园里种满了柏树,一年四季都是绿的。”
Língyuán lǐ zhǒng mǎn le bǎishù, yì nián sìjì dōu shì lǜ de.
Nghĩa trang trồng đầy cây bách, quanh năm bốn mùa đều xanh.
- 瞻仰zhānyǎngv
chiêm ngưỡng, viếng (với lòng tôn kính)
“每年都有许多学生专程来这里瞻仰孔子像。”
Měi nián dōu yǒu xǔduō xuésheng zhuānchéng lái zhèlǐ zhānyǎng Kǒngzǐ xiàng.
Mỗi năm đều có nhiều học sinh cất công đến đây chiêm ngưỡng tượng Khổng Tử.
- 世代shìdàin
đời đời, nhiều đời (nối tiếp)
“这户人家世代以制墨为生,手艺传了一百多年。”
Zhè hù rénjiā shìdài yǐ zhìmò wéishēng, shǒuyì chuán le yìbǎi duō nián.
Gia đình này nhiều đời sống bằng nghề làm mực, tay nghề truyền hơn một trăm năm.
- 庄严zhuāngyánadj
trang nghiêm, uy nghi
“升旗仪式开始了,全场一片庄严肃穆。”
Shēngqí yíshì kāishǐ le, quánchǎng yí piàn zhuāngyán sùmù.
Lễ thượng cờ bắt đầu, cả khán đài trang nghiêm lặng phắc.