HSK 7–9 · Bài 60 · Quản Lý Khu Vực Xem Kết Quả Kiểm Tra Cửa Hàng - Nói “Đều” Kiểu Văn Bản Với 均
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 达标dábiāov
đạt chuẩn, đạt chỉ tiêu
“经过一个月的整改,这家店的卫生检查终于达标了。”
Jīngguò yí gè yuè de zhěnggǎi, zhè jiā diàn de wèishēng jiǎnchá zhōngyú dábiāo le.
Sau một tháng khắc phục, kiểm tra vệ sinh của cửa hàng này cuối cùng cũng đạt chuẩn.
- 整洁zhěngjiéadj
gọn gàng, sạch sẽ, ngăn nắp
“收银台每天下班前都要收拾得干净整洁。”
Shōuyíntái měi tiān xiàbān qián dōu yào shōushi de gānjìng zhěngjié.
Quầy thu ngân mỗi ngày trước khi tan ca đều phải dọn dẹp sạch sẽ gọn gàng.
- 网点wǎngdiǎnn
điểm kinh doanh, chi nhánh (trong một mạng lưới)
“公司计划明年在杭州新增二十个社区网点。”
Gōngsī jìhuà míngnián zài Hángzhōu xīnzēng èrshí gè shèqū wǎngdiǎn.
Công ty dự định năm sau mở thêm hai mươi điểm kinh doanh trong các khu dân cư ở Hàng Châu.
- 绩效jìxiàon
hiệu quả công việc, thành tích (dùng để đánh giá, xét thưởng)
“店长的年终奖跟门店绩效直接挂钩。”
Diànzhǎng de niánzhōng jiǎng gēn méndiàn jìxiào zhíjiē guàgōu.
Thưởng cuối năm của cửa hàng trưởng gắn trực tiếp với hiệu quả hoạt động của cửa hàng.
- 整顿zhěngdùnv
chấn chỉnh, chỉnh đốn
“这家门店问题太多,公司决定停业整顿一周。”
Zhè jiā méndiàn wèntí tài duō, gōngsī juédìng tíngyè zhěngdùn yì zhōu.
Cửa hàng này có quá nhiều vấn đề, công ty quyết định cho tạm ngừng kinh doanh một tuần để chấn chỉnh.
- 逐一zhúyīadv
lần lượt từng cái một
“质检员把货架上的商品逐一核对了一遍。”
Zhìjiǎnyuán bǎ huòjià shàng de shāngpǐn zhúyī héduì le yí biàn.
Nhân viên kiểm định đã đối chiếu lần lượt từng món hàng trên kệ.
- 照例zhàolìadv
theo lệ thường, như thường lệ
“每周一早上,店长照例召集员工开个短会。”
Měi zhōuyī zǎoshang, diànzhǎng zhàolì zhàojí yuángōng kāi gè duǎn huì.
Sáng thứ Hai hằng tuần, cửa hàng trưởng theo lệ triệu tập nhân viên họp ngắn.
- 视察shìcháv
thị sát, đi kiểm tra (cấp trên xuống cơ sở)
“总经理下周要来华东区视察,各门店都在做准备。”
Zǒngjīnglǐ xiàzhōu yào lái Huádōng qū shìchá, gè méndiàn dōu zài zuò zhǔnbèi.
Tuần sau tổng giám đốc sẽ đến thị sát khu vực Hoa Đông, các cửa hàng đều đang chuẩn bị.
- 遗漏yílòuv
bỏ sót, sót
“盘点时一定要仔细,别遗漏了仓库角落里的货。”
Pándiǎn shí yídìng yào zǐxì, bié yílòu le cāngkù jiǎoluò lǐ de huò.
Khi kiểm kê nhất định phải cẩn thận, đừng bỏ sót hàng ở góc kho.
- 评定píngdìngv
đánh giá, xếp loại (theo tiêu chuẩn)
“公司每半年评定一次门店等级,分为A、B、C三档。”
Gōngsī měi bànnián píngdìng yí cì méndiàn děngjí, fēnwéi A, B, C sān dàng.
Công ty nửa năm xếp loại cửa hàng một lần, chia làm ba hạng A, B, C.