HSK 7–9 · Bài 59 · Tham Quan Vườn Cổ Tô Châu - Nói “Đều, Tất Cả” Trang Trọng Với 皆
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 亭子tíngzin
đình, chòi nghỉ mát
“山顶有一座小亭子,爬累了可以在里面歇歇脚。”
Shāndǐng yǒu yí zuò xiǎo tíngzi, pá lèi le kěyǐ zài lǐmiàn xiēxie jiǎo.
Trên đỉnh núi có một ngôi đình nhỏ, leo mệt có thể vào đó nghỉ chân.
- 池塘chítángn
ao, hồ nhỏ
“池塘边的柳树倒映在水里,风一吹就轻轻晃动。”
Chítáng biān de liǔshù dàoyìng zài shuǐ lǐ, fēng yì chuī jiù qīngqīng huàngdòng.
Hàng liễu bên ao in bóng xuống nước, gió thổi qua là khẽ lay động.
- 点缀diǎnzhuìv
điểm xuyết, tô điểm
“白墙前种了几丛芭蕉,把小院点缀得十分雅致。”
Bái qiáng qián zhǒng le jǐ cóng bājiāo, bǎ xiǎo yuàn diǎnzhuì de shífēn yǎzhì.
Trước bức tường trắng trồng mấy khóm chuối, điểm xuyết cho khoảng sân nhỏ trở nên rất thanh nhã.
- 曲折qūzhéadj
quanh co, khúc khuỷu
“这条小路曲折幽深,走着走着眼前忽然开阔起来。”
Zhè tiáo xiǎolù qūzhé yōu shēn, zǒu zhe zǒu zhe yǎnqián hūrán kāikuò qǐlai.
Con đường nhỏ này quanh co sâu hút, đi một lúc thì trước mắt bỗng mở rộng ra.
- 屋檐wūyánn
mái hiên, mép mái nhà
“突然下起雨来,我们只好在屋檐下躲了一会儿。”
Tūrán xià qǐ yǔ lái, wǒmen zhǐhǎo zài wūyán xià duǒ le yíhuìr.
Đột nhiên trời đổ mưa, chúng tôi đành đứng trú dưới mái hiên một lúc.
- 荷花héhuān
hoa sen
“七月正是荷花盛开的时候,满池都是粉色的花。”
Qī yuè zhèngshì héhuā shèngkāi de shíhou, mǎn chí dōu shì fěnsè de huā.
Tháng bảy đúng là lúc hoa sen nở rộ, cả ao toàn là hoa màu hồng.
- 精巧jīngqiǎoadj
tinh xảo, khéo léo
“这扇木窗雕得十分精巧,上面的花鸟栩栩如生。”
Zhè shàn mùchuāng diāo de shífēn jīngqiǎo, shàngmiàn de huā niǎo xǔxǔrúshēng.
Cánh cửa sổ gỗ này chạm khắc vô cùng tinh xảo, hoa và chim trên đó sống động như thật.
- 别致biézhìadj
độc đáo, lạ mắt (theo hướng đẹp, có gu)
“这家茶馆的门做成了圆形,看上去很别致。”
Zhè jiā cháguǎn de mén zuò chéng le yuánxíng, kànshangqu hěn biézhì.
Cửa của quán trà này làm hình tròn, trông rất độc đáo.
- 文人wénrénn
văn nhân, người có học (thường chỉ nhà nho, nhà văn thời xưa)
“古代文人喜欢在园子里饮酒作诗、弹琴赏月。”
Gǔdài wénrén xǐhuan zài yuánzi lǐ yǐn jiǔ zuò shī, tán qín shǎng yuè.
Văn nhân thời xưa thích uống rượu làm thơ, gảy đàn ngắm trăng trong vườn.
- 高雅gāoyǎadj
thanh nhã, tao nhã
“园子的布置朴素而高雅,看不出一点儿俗气。”
Yuánzi de bùzhì pǔsù ér gāoyǎ, kàn bù chū yìdiǎnr súqì.
Cách bài trí khu vườn mộc mạc mà thanh nhã, không thấy chút gì phàm tục.