HSK 7–9 · Bài 58 · Bác Sĩ Đông Y Nói Về Ăn Uống Dưỡng Sinh - Nói “Cũng” Trang Trọng Với 亦

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 药材yàocáin

    dược liệu, vị thuốc (thuốc bắc)

    “这家药房的药材都来自正规产地,质量有保证。”

    Zhè jiā yàofáng de yàocái dōu láizì zhèngguī chǎndì, zhìliàng yǒu bǎozhèng.

    Dược liệu của nhà thuốc này đều đến từ vùng trồng chính quy, chất lượng được bảo đảm.

  • 草药cǎoyàon

    thảo dược, cây thuốc

    “爷爷在院子里种了几种草药,夏天常摘些叶子泡水喝。”

    Yéye zài yuànzi lǐ zhǒng le jǐ zhǒng cǎoyào, xiàtiān cháng zhāi xiē yèzi pào shuǐ hē.

    Ông nội trồng mấy loại cây thuốc trong sân, mùa hè thường hái ít lá hãm nước uống.

  • 滋润zīrùnv

    làm ẩm, dưỡng ẩm, nuôi dưỡng (cơ thể, da, cổ họng)

    “秋冬空气干燥,多喝些汤水能滋润身体。”

    Qiū dōng kōngqì gānzào, duō hē xiē tāng shuǐ néng zīrùn shēntǐ.

    Thu đông không khí hanh khô, uống nhiều canh và nước có thể dưỡng ẩm cho cơ thể.

  • 上火shànghuǒv

    bị nóng trong, nhiệt (theo Đông y: lở miệng, đau họng…)

    “他连着熬了几个夜,嘴里起了泡,一看就是上火了。”

    Tā lián zhe áo le jǐ gè yè, zuǐ lǐ qǐ le pào, yí kàn jiùshì shànghuǒ le.

    Anh ấy thức khuya mấy đêm liền, trong miệng nổi mụn nhiệt, nhìn là biết bị nóng trong.

  • 忌口jìkǒuv

    kiêng ăn, kiêng khem (khi ốm hoặc uống thuốc)

    “医生说吃这副药期间要忌口,生冷的东西先别碰。”

    Yīshēng shuō chī zhè fù yào qījiān yào jìkǒu, shēng lěng de dōngxi xiān bié pèng.

    Bác sĩ nói trong thời gian uống thang thuốc này phải kiêng khem, tạm thời đừng đụng đến đồ sống lạnh.

  • 虚弱xūruòadj

    suy nhược, yếu ớt

    “刚做完手术,她身体还很虚弱,说几句话就累了。”

    Gāng zuò wán shǒushù, tā shēntǐ hái hěn xūruò, shuō jǐ jù huà jiù lèi le.

    Vừa mổ xong, cơ thể cô ấy còn rất yếu, nói vài câu đã mệt.

  • 气色qìsèn

    sắc mặt, khí sắc

    “调理了两个月,你的气色比以前好多了。”

    Tiáolǐ le liǎng gè yuè, nǐ de qìsè bǐ yǐqián hǎoduō le.

    Điều dưỡng hai tháng, sắc mặt của bạn tốt hơn trước nhiều rồi.

  • 调和tiáohév

    điều hòa, làm cho cân bằng, hài hòa

    “这道汤寒热搭配得当,能调和脾胃。”

    Zhè dào tāng hán rè dāpèi dédàng, néng tiáohé pí wèi.

    Món canh này phối hợp hàn nhiệt hợp lý, có thể điều hòa tỳ vị.

  • 药方yàofāngn

    đơn thuốc, bài thuốc

    “这张药方是老中医根据她的体质开的,别人不能照搬。”

    Zhè zhāng yàofāng shì lǎo zhōngyī gēnjù tā de tǐzhì kāi de, biéren bù néng zhào bān.

    Đơn thuốc này do thầy thuốc Đông y lâu năm kê theo thể trạng của cô ấy, người khác không thể dùng y nguyên.

  • 富含fùhánv

    giàu (chất gì), chứa nhiều

    “黑芝麻富含钙和维生素E,可以适量加在早餐里。”

    Hēi zhīma fùhán gài hé wéishēngsù E, kěyǐ shìliàng jiā zài zǎocān lǐ.

    Mè đen giàu canxi và vitamin E, có thể cho một lượng vừa phải vào bữa sáng.

  • 枣zǎon

    táo tàu, táo đỏ

    “奶奶煮小米粥时总爱放几颗枣,粥里带着淡淡的甜味。”

    Nǎinai zhǔ xiǎo mǐ zhōu shí zǒng ài fàng jǐ kē zǎo, zhōu lǐ dài zhe dàndàn de tián wèi.

    Bà nội nấu cháo kê luôn thích cho vài quả táo đỏ, cháo có vị ngọt nhè nhẹ.