HSK 7–9 · Bài 55 · Họp Cư Dân Về Chiếc Thang Máy Hỏng Liên Tục - Phàn Nàn Việc Tái Diễn Với 屡次

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 住户zhùhùn

    hộ dân, cư dân (người ở trong tòa nhà)

    “这栋楼一共有七十二户住户,一半是老人。”

    Zhè dòng lóu yígòng yǒu qīshí'èr hù zhùhù, yíbàn shì lǎorén.

    Tòa nhà này có tất cả bảy mươi hai hộ, một nửa là người già.

  • 敷衍fūyǎnv

    làm qua loa, đối phó cho xong

    “他对客户的投诉总是敷衍几句,从不认真处理。”

    Tā duì kèhù de tóusù zǒngshì fūyǎn jǐ jù, cóngbù rènzhēn chǔlǐ.

    Anh ta đối với khiếu nại của khách hàng luôn qua loa vài câu, chưa bao giờ xử lý nghiêm túc.

  • 失控shīkòngv

    mất kiểm soát

    “下雨路滑,一辆货车失控撞上了护栏。”

    Xiàyǔ lù huá, yí liàng huòchē shīkòng zhuàngshang le hùlán.

    Trời mưa đường trơn, một chiếc xe tải mất kiểm soát đâm vào lan can.

  • 提心吊胆tíxīndiàodǎnidiom

    nơm nớp lo sợ, thấp thỏm không yên

    “孩子第一次一个人坐火车,妈妈一路提心吊胆。”

    Háizi dìyī cì yí ge rén zuò huǒchē, māma yílù tíxīndiàodǎn.

    Con lần đầu đi tàu một mình, mẹ suốt dọc đường thấp thỏm không yên.

  • 维权wéiquánv

    bảo vệ quyền lợi hợp pháp

    “买到假货以后,她保留了发票,准备依法维权。”

    Mǎidào jiǎhuò yǐhòu, tā bǎoliú le fāpiào, zhǔnbèi yīfǎ wéiquán.

    Sau khi mua phải hàng giả, cô ấy giữ lại hóa đơn, chuẩn bị bảo vệ quyền lợi theo pháp luật.

  • 牢骚láosāon

    lời ca thán, lời kêu ca (thường đi với 发)

    “开会时别光发牢骚,最好带着解决办法来。”

    Kāihuì shí bié guāng fā láosāo, zuìhǎo dàizhe jiějué bànfǎ lái.

    Lúc họp đừng chỉ kêu ca, tốt nhất hãy mang theo cách giải quyết.

  • 款项kuǎnxiàngn

    khoản tiền (văn viết)

    “这笔款项只能用于小区公共设施的维修。”

    Zhè bǐ kuǎnxiàng zhǐnéng yòngyú xiǎoqū gōnggòng shèshī de wéixiū.

    Khoản tiền này chỉ được dùng để sửa chữa các công trình công cộng của khu dân cư.

  • 商议shāngyìv

    bàn bạc, thương lượng

    “几位邻居商议了半天,决定一起请人来修屋顶。”

    Jǐ wèi línjū shāngyì le bàntiān, juédìng yìqǐ qǐng rén lái xiū wūdǐng.

    Mấy người hàng xóm bàn bạc cả buổi, quyết định cùng thuê người đến sửa mái nhà.

  • 公示gōngshìv, n

    niêm yết công khai, thông báo công khai

    “维修费用的明细会在一楼大厅公示一周。”

    Wéixiū fèiyòng de míngxì huì zài yī lóu dàtīng gōngshì yì zhōu.

    Chi tiết chi phí sửa chữa sẽ được niêm yết công khai ở sảnh tầng một trong một tuần.

  • 刻不容缓kèbùrónghuǎnidiom

    không thể chậm trễ một khắc, vô cùng cấp bách

    “楼顶的水箱已经开裂,维修刻不容缓。”

    Lóudǐng de shuǐxiāng yǐjīng kāiliè, wéixiū kèbùrónghuǎn.

    Bồn nước trên sân thượng đã nứt, việc sửa chữa không thể chậm trễ.