HSK 7–9 · Bài 53 · Lần Đầu Đi Bộ Xuyên Sa Mạc Gobi - Nói Về Điều Chưa Từng Trải Qua Với 未曾
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 戈壁Gēbìn
vùng sa mạc đá sỏi, Gobi
“戈壁上几乎没有路,只能靠领队辨认方向。”
Gēbì shàng jīhū méiyǒu lù, zhǐnéng kào lǐngduì biànrèn fāngxiàng.
Trên vùng Gobi gần như không có đường, chỉ có thể dựa vào trưởng đoàn nhận biết phương hướng.
- 风沙fēngshān
gió cát, bão cát
“春天这一带风沙很大,出门最好戴上头巾。”
Chūntiān zhè yídài fēngshā hěn dà, chūmén zuìhǎo dàishang tóujīn.
Mùa xuân vùng này gió cát rất lớn, ra ngoài tốt nhất nên quấn khăn trùm đầu.
- 荒凉huāngliángadj
hoang vắng, hoang vu
“车开了两个小时,窗外一直是荒凉的石滩。”
Chē kāi le liǎng gè xiǎoshí, chuāng wài yìzhí shì huāngliáng de shítān.
Xe chạy hai tiếng đồng hồ, ngoài cửa sổ vẫn chỉ là bãi đá hoang vắng.
- 绿洲lǜzhōun
ốc đảo
“走了一整天,大家终于看见了远处的绿洲。”
Zǒu le yì zhěng tiān, dàjiā zhōngyú kànjiàn le yuǎnchù de lǜzhōu.
Đi suốt một ngày, cuối cùng mọi người cũng nhìn thấy ốc đảo phía xa.
- 烈日lièrìn
nắng gắt, mặt trời chói chang
“在烈日下走了三个小时,他的脸晒得通红。”
Zài lièrì xià zǒu le sān gè xiǎoshí, tā de liǎn shài de tōnghóng.
Đi dưới nắng gắt ba tiếng đồng hồ, mặt anh ấy bị cháy đỏ.
- 温差wēnchān
chênh lệch nhiệt độ
“这里早晚温差大,白天穿短袖,晚上得穿羽绒服。”
Zhèlǐ zǎowǎn wēnchā dà, báitiān chuān duǎnxiù, wǎnshang děi chuān yǔróngfú.
Ở đây chênh lệch nhiệt độ sáng tối lớn, ban ngày mặc áo cộc tay, buổi tối phải mặc áo lông vũ.
- 无边无际wúbiānwújìidiom
mênh mông bất tận, không thấy bờ bến
“站在山顶往下看,无边无际的戈壁一直延伸到天边。”
Zhàn zài shāndǐng wǎng xià kàn, wúbiānwújì de gēbì yìzhí yánshēn dào tiānbiān.
Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống, vùng Gobi mênh mông bất tận trải dài đến tận chân trời.
- 茫茫mángmángadj
mênh mông, mịt mù
“夜里起了雾,四周一片茫茫,什么也看不清。”
Yèli qǐ le wù, sìzhōu yí piàn mángmáng, shénme yě kàn bu qīng.
Ban đêm sương mù kéo đến, xung quanh mịt mù, chẳng nhìn rõ thứ gì.
- 迷失míshīv
lạc, mất phương hướng
“没有指南针,人在沙漠里很容易迷失方向。”
Méiyǒu zhǐnánzhēn, rén zài shāmò lǐ hěn róngyì míshī fāngxiàng.
Không có la bàn, người ta rất dễ lạc phương hướng trong sa mạc.
- 水源shuǐyuánn
nguồn nước
“古代商队总是沿着有水源的地方前进。”
Gǔdài shāngduì zǒngshì yánzhe yǒu shuǐyuán de dìfang qiánjìn.
Các đoàn thương nhân thời xưa luôn đi dọc theo những nơi có nguồn nước.