HSK 7–9 · Bài 52 · Phố Mua Sắm Xưa Tìm Cách Kéo Khách Trở Lại - Kể Một Giai Đoạn Đã Qua Với 一度

0/6
Bản xem thử bài Premium

Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 红火hónghuoadj

    sầm uất, đắt hàng, phát đạt

    “春节前后,这家点心铺的生意特别红火。”

    Chūnjié qiánhòu, zhè jiā diǎnxinpù de shēngyì tèbié hónghuǒ.

    Dịp trước và sau Tết, tiệm bánh này buôn bán đặc biệt đắt hàng.

  • 冷落lěngluòadj, v

    vắng vẻ, hiu quạnh; lạnh nhạt, bỏ rơi

    “公交总站搬走以后,这一带一下子冷落了不少。”

    Gōngjiāo zǒngzhàn bān zǒu yǐhòu, zhè yídài yíxiàzi lěngluò le bùshǎo.

    Sau khi bến xe buýt chính dời đi, khu này bỗng chốc vắng vẻ hẳn.

  • 萧条xiāotiáoadj

    tiêu điều, ế ẩm, đình đốn

    “那几年市场萧条,很多小店都没撑下去。”

    Nà jǐ nián shìchǎng xiāotiáo, hěn duō xiǎo diàn dōu méi chēng xiaqu.

    Mấy năm đó thị trường ế ẩm, rất nhiều tiệm nhỏ không trụ nổi.

  • 光顾guānggùv

    ghé mua, đến ủng hộ (cách nói lịch sự về khách hàng)

    “欢迎各位常来光顾,新老顾客一律九折。”

    Huānyíng gèwèi cháng lái guānggù, xīn lǎo gùkè yílǜ jiǔ zhé.

    Hoan nghênh quý khách thường xuyên ghé ủng hộ, khách mới và khách quen đều được giảm mười phần trăm.

  • 招揽zhāolǎnv

    chào mời, lôi kéo (khách hàng)

    “有的店员站在门口大声招揽生意,路人反而绕着走。”

    Yǒude diànyuán zhàn zài ménkǒu dàshēng zhāolǎn shēngyì, lùrén fǎn'ér ràozhe zǒu.

    Có nhân viên đứng ở cửa lớn tiếng chào mời, người đi đường lại càng tránh xa.

  • 转型zhuǎnxíngv, n

    chuyển đổi mô hình, chuyển hướng (kinh doanh)

    “这家老百货公司转型做社区生活中心,效果还不错。”

    Zhè jiā lǎo bǎihuò gōngsī zhuǎnxíng zuò shèqū shēnghuó zhōngxīn, xiàoguǒ hái bùcuò.

    Công ty bách hóa lâu đời này chuyển sang làm trung tâm sinh hoạt cộng đồng, hiệu quả khá tốt.

  • 复苏fùsūv

    phục hồi, hồi sinh (kinh tế, thị trường)

    “随着旅游业复苏,老街上的客栈又住满了。”

    Suízhe lǚyóuyè fùsū, lǎo jiē shàng de kèzhàn yòu zhù mǎn le.

    Cùng với sự phục hồi của ngành du lịch, các nhà trọ trên phố cổ lại kín phòng.

  • 营造yíngzàov

    tạo dựng, tạo nên (bầu không khí, môi trường)

    “店里放着老唱片,营造出一种悠闲的气氛。”

    Diàn lǐ fàngzhe lǎo chàngpiàn, yíngzào chū yì zhǒng yōuxián de qìfēn.

    Trong tiệm mở đĩa nhạc cũ, tạo nên một bầu không khí thong thả.

  • 兴隆xīnglóngadj

    thịnh vượng, phát đạt (việc buôn bán)

    “开业那天,朋友们都祝他生意兴隆。”

    Kāiyè nà tiān, péngyoumen dōu zhù tā shēngyì xīnglóng.

    Ngày khai trương, bạn bè đều chúc anh buôn bán phát đạt.

  • 回升huíshēngv

    tăng trở lại, hồi phục (sau khi giảm)

    “降价以后,这款旗袍的销量明显回升。”

    Jiàngjià yǐhòu, zhè kuǎn qípáo de xiāoliàng míngxiǎn huíshēng.

    Sau khi giảm giá, doanh số mẫu sườn xám này tăng trở lại rõ rệt.