HSK 7–9 · Bài 51 · Vợ Chồng Hưu Trí Thăm Lại Thị Trấn Nhà Máy - Kể Chuyện Xưa Và Nay Với 早已
Bước 1/6 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/6 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 怀旧huáijiùv, adj
hoài niệm, nhớ chuyện cũ; mang phong vị xưa
“这家饭馆的装修很怀旧,墙上挂满了七八十年代的老照片。”
Zhè jiā fànguǎn de zhuāngxiū hěn huáijiù, qiáng shàng guà mǎn le qī bāshí niándài de lǎo zhàopiàn.
Cách bài trí của quán ăn này rất hoài cổ, trên tường treo đầy ảnh cũ từ những năm bảy mươi, tám mươi.
- 面目全非miànmùquánfēiidiom
đổi khác hoàn toàn, không còn nhận ra dáng vẻ cũ
“老家的小河被填平以后,整个村子变得面目全非。”
Lǎojiā de xiǎo hé bèi tián píng yǐhòu, zhěnggè cūnzi biànde miànmùquánfēi.
Sau khi con sông nhỏ ở quê bị lấp, cả ngôi làng thay đổi đến mức không nhận ra nữa.
- 往事wǎngshìn
chuyện cũ, chuyện đã qua
“每次老同事聚会,大家总爱聊起当年在厂里的往事。”
Měi cì lǎo tóngshì jùhuì, dàjiā zǒng ài liáo qǐ dāngnián zài chǎng lǐ de wǎngshì.
Mỗi lần đồng nghiệp cũ gặp mặt, mọi người lại thích kể những chuyện cũ hồi làm ở nhà máy.
- 记忆犹新jìyìyóuxīnidiom
vẫn còn nhớ như in, ký ức vẫn còn rõ nét
“第一次领工资那天,我买了一斤糖回家,至今记忆犹新。”
Dìyī cì lǐng gōngzī nà tiān, wǒ mǎi le yì jīn táng huíjiā, zhìjīn jìyìyóuxīn.
Ngày đầu tiên lĩnh lương, tôi mua nửa cân kẹo mang về nhà, đến giờ vẫn còn nhớ như in.
- 昔日xīrìn
ngày xưa, thuở trước (văn viết)
“昔日人来人往的厂区,如今只剩下几排空荡荡的车间。”
Xīrì rén lái rén wǎng de chǎngqū, rújīn zhǐ shèngxià jǐ pái kōngdàngdàng de chējiān.
Khu nhà máy ngày xưa người qua kẻ lại tấp nập, nay chỉ còn mấy dãy phân xưởng trống trơn.
- 感慨gǎnkǎiv, n
bùi ngùi, xúc động mà than thở; niềm cảm khái
“看着当年的学徒都当了爷爷,老厂长感慨时间过得太快。”
Kànzhe dāngnián de xuétú dōu dāng le yéye, lǎo chǎngzhǎng gǎnkǎi shíjiān guò de tài kuài.
Nhìn những người học việc năm xưa nay đều đã lên chức ông, vị giám đốc nhà máy cũ bùi ngùi than thời gian trôi nhanh quá.
- 似曾相识sìcéngxiāngshíidiom
dường như đã từng gặp, thấy quen quen
“走进这家老式理发店,我有一种似曾相识的感觉。”
Zǒujìn zhè jiā lǎoshì lǐfàdiàn, wǒ yǒu yì zhǒng sìcéngxiāngshí de gǎnjué.
Bước vào tiệm cắt tóc kiểu cũ này, tôi có cảm giác quen quen như đã từng đến.
- 烟囱yāncōngn
ống khói
“厂里那根高高的烟囱,在几公里外都看得见。”
Chǎng lǐ nà gēn gāo gāo de yāncōng, zài jǐ gōnglǐ wài dōu kàndejiàn.
Cái ống khói cao vút của nhà máy, cách mấy cây số vẫn nhìn thấy.
- 没落mòluòv, adj
suy tàn, sa sút, xuống dốc
“煤矿关闭以后,这座小城一天天没落下去。”
Méikuàng guānbì yǐhòu, zhè zuò xiǎo chéng yì tiān tiān mòluò xiaqu.
Sau khi mỏ than đóng cửa, thành phố nhỏ này mỗi ngày một suy tàn.
- 拆迁chāiqiānv, n
giải tỏa, phá dỡ nhà cũ và di dời dân
“这片老宿舍区明年拆迁,不少住户已经陆续搬走了。”
Zhè piàn lǎo sùshèqū míngnián chāiqiān, bùshǎo zhùhù yǐjīng lùxù bān zǒu le.
Khu tập thể cũ này sang năm sẽ bị giải tỏa, không ít hộ dân đã lần lượt dọn đi.