HSK 7–9 · Bài 509 · Tranh Luận Với Chủ Sạp Về Tấm Biển "Miễn Đổi Trả" - Đòi Hỏi Mức Tối Thiểu Với 好歹 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 次cìadj

    kém, chất lượng tồi (hàng hoá)

    “这批布料太次了,一洗就褪色。”

    Zhè pī bùliào tài cì le, yì xǐ jiù tuìsè.

    Lô vải này kém quá, giặt một lần là phai màu.

  • 概gàiadv

    đều, nhất loạt (văn viết, dùng trong 概不退换 = miễn đổi trả)

    “以前不少小店的墙上都贴着“概不退换”四个字。”

    Yǐqián bùshǎo xiǎo diàn de qiáng shang dōu tiē zhe "gài bù tuìhuàn" sì gè zì.

    Trước đây trên tường nhiều cửa hàng nhỏ đều dán bốn chữ "miễn đổi trả".

  • 持chív

    cầm, mang theo, xuất trình (giấy tờ)

    “顾客可持小票在七天内到服务台办理退换。”

    Gùkè kě chí xiǎopiào zài qī tiān nèi dào fúwùtái bànlǐ tuìhuàn.

    Khách hàng có thể mang hoá đơn đến quầy dịch vụ làm thủ tục đổi trả trong vòng bảy ngày.

  • 勾gōuv

    đánh dấu (✓), tích (打勾 = đánh dấu tích)

    “请在您需要的服务后面打个勾。”

    Qǐng zài nín xūyào de fúwù hòumian dǎ gè gōu.

    Xin đánh dấu tích vào sau dịch vụ quý khách cần.

  • 充斥chōngchìv

    tràn ngập, tràn lan (thường là thứ không tốt)

    “那几年,网上充斥着各种仿冒的名牌包。”

    Nà jǐ nián, wǎngshàng chōngchì zhe gèzhǒng fǎngmào de míngpái bāo.

    Mấy năm đó, trên mạng tràn lan đủ loại túi hàng hiệu nhái.

  • 高明gāomíngadj

    khôn ngoan, cao tay, sáng suốt

    “先用低价吸引顾客,再偷偷换成次品,这一招一点也不高明。”

    Xiān yòng dījià xīyǐn gùkè, zài tōutōu huànchéng cìpǐn, zhè yì zhāo yìdiǎn yě bù gāomíng.

    Dùng giá rẻ thu hút khách rồi lén đổi thành hàng kém, chiêu này chẳng cao tay chút nào.

  • 大体dàtǐadv

    nhìn chung, đại thể

    “这份合同我大体看了一遍,没发现什么问题。”

    Zhè fèn hétong wǒ dàtǐ kàn le yí biàn, méi fāxiàn shénme wèntí.

    Bản hợp đồng này tôi đã xem qua đại thể một lượt, không thấy vấn đề gì.

  • 比比皆是bǐbǐjiēshìidiom

    đâu đâu cũng có, nhan nhản

    “这种款式的雨伞,夜市上比比皆是。”

    Zhè zhǒng kuǎnshì de yǔsǎn, yèshì shang bǐbǐjiēshì.

    Ô kiểu này thì ở chợ đêm nhan nhản.

  • 丑陋chǒulòuadj

    xấu xí; xấu xa, đáng khinh (hành vi)

    “为了多赚几块钱就欺骗老人,这种行为太丑陋了。”

    Wèile duō zhuàn jǐ kuài qián jiù qīpiàn lǎorén, zhè zhǒng xíngwéi tài chǒulòu le.

    Vì muốn kiếm thêm vài đồng mà lừa người già, hành vi đó thật xấu xa.

  • 废物fèiwùn

    đồ bỏ đi, đồ vô dụng (chỉ đồ vật)

    “这台旧打印机修了三次还是不能用,彻底成了废物。”

    Zhè tái jiù dǎyìnjī xiū le sān cì háishi bù néng yòng, chèdǐ chéng le fèiwù.

    Cái máy in cũ này sửa ba lần vẫn không dùng được, hoàn toàn thành đồ bỏ đi.