HSK 7–9 · Bài 508 · Theo Chân Kiểm Lâm Quay Phim Ngựa Hoang Przewalski - Cảm Thán Trang Trọng Với 何等 (Ôn Tập)
Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ phápBước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp
Từ vựng & Ngữ pháp
- 奔驰bēnchív
phi nước đại, lao nhanh (ngựa, xe)
“一群野马从山坡上奔驰而下,扬起一片尘土。”
Yì qún yěmǎ cóng shānpō shang bēnchí ér xià, yángqǐ yí piàn chéntǔ.
Một đàn ngựa hoang phi nước đại từ sườn đồi xuống, tung lên một màn bụi.
- 法则fǎzén
quy luật, phép tắc (của tự nhiên)
“优胜劣汰是自然界的基本法则之一。”
Yōushèngliètài shì zìránjiè de jīběn fǎzé zhīyī.
Mạnh thắng yếu thua là một trong những quy luật cơ bản của giới tự nhiên.
- 探求tànqiúv
tìm tòi, tìm hiểu, khám phá
“研究人员一直在探求野马群内部的等级关系。”
Yánjiū rényuán yìzhí zài tànqiú yěmǎqún nèibù de děngjí guānxi.
Các nhà nghiên cứu vẫn luôn tìm hiểu quan hệ thứ bậc bên trong đàn ngựa hoang.
- 劫jién
tai hoạ, kiếp nạn (逃过一劫 = thoát nạn trong gang tấc)
“那场暴雪中,马群躲进了山谷,总算逃过了一劫。”
Nà chǎng bàoxuě zhōng, mǎqún duǒjìn le shāngǔ, zǒngsuàn táoguò le yì jié.
Trong trận bão tuyết ấy, đàn ngựa trốn vào thung lũng, rốt cuộc cũng thoát nạn.
- 趁机chènjīadv
nhân cơ hội, thừa dịp
“一只黄羊掉了队,狼群就趁机围了上去。”
Yì zhī huángyáng diào le duì, lángqún jiù chènjī wéi le shàngqù.
Một con linh dương bị tụt lại sau đàn, bầy sói liền nhân cơ hội vây lấy.
- 此起彼伏cǐqǐbǐfúidiom
chỗ này vừa dứt chỗ kia lại nổi lên, vang lên liên tiếp
“傍晚的水源地,鸟叫声和马嘶声此起彼伏。”
Bàngwǎn de shuǐyuándì, niǎojiàoshēng hé mǎsīshēng cǐqǐbǐfú.
Chiều tối ở nguồn nước, tiếng chim và tiếng ngựa hí vang lên liên tiếp.
- 经jīngprep
trải qua, qua (经…努力 = trải qua bao nỗ lực)
“这片草场经三年休牧,草又长高了。”
Zhè piàn cǎochǎng jīng sān nián xiūmù, cǎo yòu zhǎng gāo le.
Đồng cỏ này trải qua ba năm ngừng chăn thả, cỏ lại mọc cao trở lại.
- 筑zhùv
xây, dựng (筑起围栏 = dựng hàng rào)
“保护区在水源地周围筑起了围栏,不让家畜进去。”
Bǎohùqū zài shuǐyuándì zhōuwéi zhùqǐ le wéilán, bú ràng jiāchù jìnqù.
Khu bảo tồn dựng hàng rào quanh nguồn nước, không cho gia súc vào.
- 两翼liǎngyìn
hai bên sườn, hai cánh (của một đội hình, một đàn)
“马群受惊时,几匹成年马会跑到两翼,把小马驹护在中间。”
Mǎqún shòujīng shí, jǐ pǐ chéngniánmǎ huì pǎo dào liǎngyì, bǎ xiǎomǎjū hù zài zhōngjiān.
Khi đàn ngựa bị hoảng, mấy con ngựa trưởng thành sẽ chạy ra hai bên sườn, che chở ngựa non ở giữa.
- 重现chóngxiànv
xuất hiện trở lại, tái hiện
“消失多年的野马,终于在准噶尔盆地的荒原上重现。”
Xiāoshī duōnián de yěmǎ, zhōngyú zài Zhǔngá'ěr Péndì de huāngyuán shang chóngxiàn.
Loài ngựa hoang biến mất bao năm cuối cùng đã xuất hiện trở lại trên vùng hoang nguyên của bồn địa Junggar.