HSK 7–9 · Bài 507 · Diễn Đàn Ngày 8/3 Về Nữ Nhà Sáng Lập Ngành Công Nghệ - Ghi Nhận Chừng Mực Với 不乏 (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 半边天bànbiāntiānn

    nửa bầu trời (cách nói quen thuộc chỉ vai trò của phụ nữ, 妇女能顶半边天)

    “奶奶总爱半开玩笑地说:“妇女能顶半边天嘛。””

    Nǎinai zǒng ài bàn kāi wánxiào de shuō: "Fùnǚ néng dǐng bànbiāntiān ma."

    Bà nội hay nửa đùa nửa thật bảo: "Phụ nữ gánh được nửa bầu trời mà."

  • 充当chōngdāngv

    đảm nhận (vai trò), đóng vai

    “公司刚起步时,她还充当过客服,亲自接用户的电话。”

    Gōngsī gāng qǐbù shí, tā hái chōngdāngguo kèfú, qīnzì jiē yònghù de diànhuà.

    Hồi công ty mới khởi đầu, cô ấy còn từng đảm nhận cả vai chăm sóc khách hàng, tự mình nghe điện thoại của người dùng.

  • 相提并论xiāngtí-bìnglùnidiom

    đánh đồng, đặt ngang hàng (hai việc khác nhau)

    “写一个小程序和搭一整套系统,难度不能相提并论。”

    Xiě yí gè xiǎo chéngxù hé dā yì zhěng tào xìtǒng, nándù bù néng xiāngtíbìnglùn.

    Viết một chương trình nhỏ với dựng cả một hệ thống, độ khó không thể đánh đồng.

  • 虽说suīshuōconj

    tuy nói là, mặc dù

    “虽说只是一场小型论坛,来的投资人却不少。”

    Suīshuō zhǐshì yì chǎng xiǎoxíng lùntán, lái de tóuzīrén què bùshǎo.

    Tuy chỉ là một diễn đàn nhỏ, nhưng nhà đầu tư đến dự lại khá đông.

  • 固然gùránconj

    tất nhiên, quả thật (thừa nhận một điều rồi chuyển ý)

    “技术固然重要,可没有好的团队也走不远。”

    Jìshù gùrán zhòngyào, kě méiyǒu hǎo de tuánduì yě zǒu bu yuǎn.

    Công nghệ tất nhiên quan trọng, nhưng không có đội ngũ tốt thì cũng không đi xa được.

  • 领袖lǐngxiùn

    người dẫn đầu, lãnh đạo (của một ngành, một lĩnh vực)

    “这家公司已经成了智能家居领域的领袖。”

    Zhè jiā gōngsī yǐjīng chéng le zhìnéng jiājū lǐngyù de lǐngxiù.

    Công ty này đã trở thành người dẫn đầu trong lĩnh vực nhà thông minh.

  • 长期以来chángqīyǐláiphrase

    lâu nay, từ trước đến nay

    “长期以来,这个专业的女生比例一直偏低。”

    Chángqīyǐlái, zhège zhuānyè de nǚshēng bǐlì yìzhí piān dī.

    Lâu nay, tỉ lệ nữ sinh của ngành học này vẫn luôn thấp.

  • 僵化jiānghuàadj

    cứng nhắc, xơ cứng (tư duy, quan niệm)

    “管理思路一旦僵化,公司就很难跟上市场的变化。”

    Guǎnlǐ sīlù yídàn jiānghuà, gōngsī jiù hěn nán gēnshàng shìchǎng de biànhuà.

    Một khi tư duy quản lý trở nên cứng nhắc, công ty rất khó theo kịp thay đổi của thị trường.

  • 前赴后继qiánfùhòujìidiom

    lớp trước tiến lên, lớp sau tiếp bước

    “几代科研人员前赴后继,才让这项技术走向成熟。”

    Jǐ dài kēyán rényuán qiánfùhòujì, cái ràng zhè xiàng jìshù zǒu xiàng chéngshú.

    Mấy thế hệ nhà nghiên cứu lớp trước tiến lên, lớp sau tiếp bước, mới khiến công nghệ này đi đến độ chín.

  • 任rènv

    giữ chức, đảm nhiệm (một chức vụ)

    “他毕业后曾任一家医院的信息科科长。”

    Tā bìyè hòu céng rèn yì jiā yīyuàn de xìnxīkē kēzhǎng.

    Sau khi tốt nghiệp, anh ấy từng giữ chức trưởng phòng thông tin của một bệnh viện.