HSK 7–9 · Bài 504 · Một "Người Am Hiểu Trung Quốc" Phát Biểu Tại Diễn Đàn Văn Hóa - Dẫn Lời Với 正如…所… (Ôn Tập)

0/7

Bước 1/7 · Từ vựng & Ngữ pháp

1

Từ vựng & Ngữ pháp

  • 通tōngn

    người am hiểu, người rành (một nơi, một lĩnh vực) (中国通: người am tường về Trung Quốc)

    “他在上海待了二十年,是公认的“上海通”。”

    Tā zài Shànghǎi dāi le èrshí nián, shì gōngrèn de "Shànghǎitōng".

    Ông ấy sống ở Thượng Hải hai mươi năm, ai cũng công nhận là "người rành Thượng Hải".

  • 界jièn

    giới (文化界: giới văn hóa)

    “这部纪录片在文化界引起了不小的反响。”

    Zhè bù jìlùpiàn zài wénhuàjiè yǐnqǐ le bù xiǎo de fǎnxiǎng.

    Bộ phim tài liệu này đã gây tiếng vang không nhỏ trong giới văn hóa.

  • 常人chángrénn

    người thường

    “她对颜色的敏感,远远超过常人。”

    Tā duì yánsè de mǐngǎn, yuǎnyuǎn chāoguò chángrén.

    Sự nhạy cảm của cô ấy với màu sắc vượt xa người thường.

  • 翻天覆地fāntiānfùdìidiom

    long trời lở đất; (thay đổi) vô cùng to lớn

    “这些年,老家的交通发生了翻天覆地的变化。”

    Zhèxiē nián, lǎojiā de jiāotōng fāshēng le fāntiānfùdì de biànhuà.

    Những năm qua, giao thông ở quê đã thay đổi vô cùng to lớn.

  • 使者shǐzhěn

    sứ giả (文化使者: sứ giả văn hóa)

    “这支民乐团被称为传播中国音乐的文化使者。”

    Zhè zhī mínyuètuán bèi chēngwéi chuánbō Zhōngguó yīnyuè de wénhuà shǐzhě.

    Dàn nhạc dân tộc này được gọi là sứ giả văn hóa truyền bá âm nhạc Trung Quốc.

  • 借用jièyòngv

    vay mượn (từ ngữ), mượn dùng

    “英语借用了不少汉语词,比如“功夫”。”

    Yīngyǔ jièyòng le bùshǎo Hànyǔ cí, bǐrú "gōngfu".

    Tiếng Anh vay mượn khá nhiều từ tiếng Hán, ví dụ "công phu".

  • 贯穿guànchuānv

    xuyên suốt

    ““家”这个主题贯穿了整部小说。”

    "Jiā" zhège zhǔtí guànchuān le zhěng bù xiǎoshuō.

    Chủ đề "gia đình" xuyên suốt cả cuốn tiểu thuyết.

  • 发扬光大fāyángguāngdàidiom

    phát huy và làm rạng rỡ thêm

    “老一辈传下来的手艺,需要年轻人发扬光大。”

    Lǎo yíbèi chuán xialai de shǒuyì, xūyào niánqīngrén fāyángguāngdà.

    Tay nghề thế hệ trước truyền lại cần người trẻ phát huy và làm rạng rỡ thêm.

  • 话语huàyǔn

    lời nói, lời lẽ

    “老师几句温暖的话语,让他重新有了信心。”

    Lǎoshī jǐ jù wēnnuǎn de huàyǔ, ràng tā chóngxīn yǒu le xìnxīn.

    Mấy lời ấm áp của thầy giáo đã giúp cậu ấy lấy lại niềm tin.

  • 风景线fēngjǐngxiànn

    nét đẹp, cảnh sắc đặc trưng ("điểm nhấn" của một nơi)

    “傍晚在江边跳舞的老人,成了这座城市的一道风景线。”

    Bàngwǎn zài jiāngbiān tiàowǔ de lǎorén, chéng le zhè zuò chéngshì de yí dào fēngjǐngxiàn.

    Những người già khiêu vũ bên sông lúc chiều tà đã trở thành một nét đẹp của thành phố này.